
Phanera pulla
Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera pulla (Craib) Sinou & Bruneau Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera pulla (Craib) Sinou & Bruneau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.631 loài · trang 33/68

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera pulla (Craib) Sinou & Bruneau Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera pulla (Craib) Sinou & Bruneau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia annamensis (Christ) LiBingZhang et al. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia annamensis (Christ) LiBingZhang et al. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Parabaena sagittata Miers ex Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Parabaena sagittata Miers ex Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: DOUBTF

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonum orientale R.Br., 1810 Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonum orientale R.Br., 1810 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris terminalis Wall. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris terminalis Wall. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Polytoca gigantea (J.Koenig) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polytoca gigantea (J.Koenig) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Porpax spirodela (Aver.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen Tên chấp nhận (Accepted Name): Porpax spirodela (Aver.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinalia chrysocardium (Schltr.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinalia chrysocardium (Schltr.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Peders
Danh pháp khoa học chuẩn: Pothos vietnamensis V.D.Nguyen & P.C.Boyce Tên chấp nhận (Accepted Name): Pothos vietnamensis V.D.Nguyen & P.C.Boyce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Peliosanthes longicoronata Vislobokov & N.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Peliosanthes longicoronata Vislobokov & N.Tanaka (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Phlogacanthus datii (Benoist) D.V.Hai, Y.F.Deng & R.K.Choudhary Tên chấp nhận (Accepted Name): Phlogacanthus datii (Benoist) D.V.Hai, Y.F.Deng & R.K.Choud
Danh pháp khoa học chuẩn: Polystichum quangbinhense Li Bing Zhang, N.T.Lu & Liang Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Polystichum quangbinhense Li Bing Zhang, N.T.Lu & Liang Zhang
Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonatum annamense Floden Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonatum annamense Floden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Porella campylophylla (Lehm. & Lindenb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Porella campylophylla (Lehm. & Lindenb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Pentatropis pierrei Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Pentatropis pierrei Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Psilotrichum ferrugineum (Roxb.) Voigt Tên chấp nhận (Accepted Name): Psilotrichum ferrugineum (Roxb.) Voigt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila pulcherrima Horik. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila pulcherrima Horik. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris macclurii Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris macclurii Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Popowia pisocarpa (Blume) Endl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Popowia pisocarpa (Blume) Endl. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinus khasya Royle ex Gord. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinus khasya Royle ex Gord. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pleurozia acinosa (Mitt.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleurozia acinosa (Mitt.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Physcomitrium sphaericum (C.Ludw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Physcomitrium sphaericum (C.Ludw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Ptychostomum pseudotriquetrum (Hedw.) J.R.Spence & H.P.Ramsay ex Holyoak & N.Pedersen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ptychostomum pseudotriquetrum (Hedw.)

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris setulosocostulata Hayata Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris setulosocostulata Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.