
Procris pedunculata
Danh pháp khoa học chuẩn: Procris pedunculata (J.R.Forst. & G.Forst.) Wedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris pedunculata (J.R.Forst. & G.Forst.) Wedd. (Tình trạng danh pháp:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
1.631 loài · trang 5/68

Danh pháp khoa học chuẩn: Procris pedunculata (J.R.Forst. & G.Forst.) Wedd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris pedunculata (J.R.Forst. & G.Forst.) Wedd. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Pilea hygrophila (Miq.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Pilea hygrophila (Miq.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Procris wightiana Wall., 1831 Tên chấp nhận (Accepted Name): Procris wightiana Wall., 1831 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Pilea racemiformis C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Pilea racemiformis C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Pilea spinulosa C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Pilea spinulosa C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pilea tetraphylla (Steud.) Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Pilea tetraphylla (Steud.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Pilea tsiangiana F.P.Metcalf Tên chấp nhận (Accepted Name): Pilea tsiangiana F.P.Metcalf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Parietaria micrantha Ledeb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Parietaria micrantha Ledeb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia drakeana (Franch.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia drakeana (Franch.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia petiolosa (Christ) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia petiolosa (Christ) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Potamogeton wrightii Morong Tên chấp nhận (Accepted Name): Potamogeton wrightii Morong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Pterocarpus oblongus Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterocarpus oblongus Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris ryukyuensis Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris ryukyuensis Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pleroma semidecandrum (Schrank & Mart. ex DC.) Triana Tên chấp nhận (Accepted Name): Pleroma semidecandrum (Schrank & Mart. ex DC.) Triana (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea dictyoneura (Hance) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea dictyoneura (Hance) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea glabrisepala B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea glabrisepala B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea halongensis Kiew & T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea halongensis Kiew & T.H.Nguyên (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea nutans D.Fang & D.H.Qin Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea nutans D.Fang & D.H.Qin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Parsonsia pachycarpa Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Parsonsia pachycarpa Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Platea excelsa Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Platea excelsa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Pterocaulon virgatum (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pterocaulon virgatum (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Phyllanthus albidiscus (Ridl.) Airy Shaw Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyllanthus albidiscus (Ridl.) Airy Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Phyllanthus ussuriensis Rupr. & Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyllanthus ussuriensis Rupr. & Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Phyllanthus petelotii Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyllanthus petelotii Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.