
Randia cochinchinensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Randia cochinchinensis (Lour.) Merill, 1935 Tên chấp nhận (Accepted Name): Randia cochinchinensis (Lour.) Merill, 1935 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Randia cochinchinensis (Lour.) Merill, 1935 Tên chấp nhận (Accepted Name): Randia cochinchinensis (Lour.) Merill, 1935 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Randia venezuelensis Steyerm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Randia venezuelensis Steyerm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Rubia mandersii Collett & Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubia mandersii Collett & Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubia schumanniana E.Pritz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubia schumanniana E.Pritz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Rubia chinensis Regel & Maack Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubia chinensis Regel & Maack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Ridsdalea schoemannii (Teijsm. & Binn.) J.T.Pereira Tên chấp nhận (Accepted Name): Ridsdalea schoemannii (Teijsm. & Binn.) J.T.Pereira (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Randia spinosa H.Karst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Randia spinosa H.Karst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Randia aculeata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Randia aculeata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubia siamensis Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubia siamensis Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubia cordifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubia cordifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Rubovietnamia sericantha (W.C.Chen) Y.F.Deng, Y.H.Tong, W.B.Xu & N.H.Xia Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubovietnamia sericantha (W.C.Chen) Y.F.Deng, Y.H.

Danh pháp khoa học chuẩn: Ridsdalea vietnamensis (Tirveng.) J.T.Pereira Tên chấp nhận (Accepted Name): Ridsdalea vietnamensis (Tirveng.) J.T.Pereira (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Ridsdalea eucodon (K.Schum.) J.T.Pereira Tên chấp nhận (Accepted Name): Ridsdalea eucodon (K.Schum.) J.T.Pereira (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.