Rau chân vịt
Spinacia oleracea
Danh pháp khoa học chuẩn: Spinacia oleracea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Spinacia oleracea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
4 loài
Spinacia oleracea
Danh pháp khoa học chuẩn: Spinacia oleracea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Spinacia oleracea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Suaeda australis (R.Br.) Moq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Suaeda australis (R.Br.) Moq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Suaeda maritima
Danh pháp khoa học chuẩn: Suaeda maritima (L.) Dumort. Tên chấp nhận (Accepted Name): Suaeda maritima (L.) Dumort. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Suaeda monoica Forssk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Suaeda monoica Forssk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.