
Ươi
Scaphium affine
Danh pháp khoa học chuẩn: Scaphium affine (Mast.) Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Scaphium affine (Mast.) Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
47 loài · trang 1/2

Scaphium affine
Danh pháp khoa học chuẩn: Scaphium affine (Mast.) Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Scaphium affine (Mast.) Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Scaphium macropodum (Miq.) Beumée ex K.Heyne Tên chấp nhận (Accepted Name): Scaphium macropodum (Miq.) Beumée ex K.Heyne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Scaphium scaphigerum (Wall. ex G.Don) Guib. & Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scaphium scaphigerum (Wall. ex G.Don) Guib. & Planch. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Schoutenia ovata Korth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schoutenia ovata Korth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida acuta Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida acuta Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida alnifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida alnifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida cordata (Burm.fil.) Borss.Waalk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida cordata (Burm.fil.) Borss.Waalk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida cordifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida cordifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida glomerata Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida glomerata Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida javensis Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida javensis Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida linifolia Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida linifolia Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida mysorensis Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida mysorensis Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida planicaulis Cav. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida planicaulis Cav. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Sida rhombifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida rhombifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida spinosa L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida spinosa L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida subcordata Span. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida subcordata Span. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Sida urens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sida urens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plan

Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia balanghas L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia balanghas L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia blumei G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia blumei G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia bracteata Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia bracteata Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia cochinchinensis Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia cochinchinensis Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia euosma W.W.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia euosma W.W.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Sterculia foetida
Tên tiếng Việt: Cây trôm Danh pháp khoa học: Sterculia foetida Chi (Genus): Sterculia | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu
Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia gracilipes Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia gracilipes Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.