
Taiwanobryum crenulatum
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum crenulatum (Harv.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum crenulatum (Harv.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt (Tì
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
7 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum crenulatum (Harv.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum crenulatum (Harv.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt (Tì
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum guangdongense (Enroth) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum guangdongense (Enroth) S.Olsson, Enroth & D.Qu
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum mucronatum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum mucronatum (Bosch & Sande Lac.) S.Ols
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum praetermissum (Enroth & Touw) Enroth Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum praetermissum (Enroth & Touw) Enroth (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum undulatifolium (Tixier) W.Z.Ma, Enroth & Shevock Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum undulatifolium (Tixier) W.Z.Ma, Enroth & Shevock
Danh pháp khoa học chuẩn: Thamnobryum subserratum (Hook. ex Harv.) Nog. & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thamnobryum subserratum (Hook. ex Harv.) Nog. & Z.Iwats. (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Touwia elliptica (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Touwia elliptica (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson, Enroth &
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.