Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Họ Arecaceae

198 loài · trang 1/9

Cau lấy hạt (Areca catechu)

Cau lấy hạt

Areca catechu

Tên tiếng Việt: Cau lấy hạt Danh pháp khoa học: Areca catechu Chi (Genus): Areca | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Cọ bạc (Bismarckia nobilis)

Cọ bạc

Bismarckia nobilis

Tên tiếng Việt: Cọ bạc Danh pháp khoa học: Bismarckia nobilis Chi (Genus): Bismarckia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mada

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cau tiểu trâm (Chamaedorea elegans)

Cau tiểu trâm

Chamaedorea elegans

Tên tiếng Việt: Cau tiểu trâm Danh pháp khoa học: Chamaedorea elegans Chi (Genus): Chamaedorea | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Dừa xiêm (Cocos nucifera cultivars)

Dừa xiêm

Cocos nucifera cultivars

Tên tiếng Việt: Dừa xiêm Danh pháp khoa học: Cocos nucifera cultivars Chi (Genus): Cocos | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giố

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Cau đỏ (Cyrtostachys renda)

Cau đỏ

Cyrtostachys renda

Tên tiếng Việt: Cau đỏ Danh pháp khoa học: Cyrtostachys renda Chi (Genus): Cyrtostachys | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cau vàng (Dypsis lutescens)

Cau vàng

Dypsis lutescens

Tên tiếng Việt: Cau vàng Danh pháp khoa học: Dypsis lutescens Chi (Genus): Dypsis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madagascar Ca

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cọ dầu (Elaeis guineensis)

Cọ dầu

Elaeis guineensis

Tên tiếng Việt: Cọ dầu Danh pháp khoa học: Elaeis guineensis Chi (Genus): Elaeis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Cọ Nhật (Livistona chinensis)

Cọ Nhật

Livistona chinensis

Tên tiếng Việt: Cọ Nhật Danh pháp khoa học: Livistona chinensis Chi (Genus): Livistona | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á C

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Chà là (Phoenix dactylifera)

Chà là

Phoenix dactylifera

Tên tiếng Việt: Chà là Danh pháp khoa học: Phoenix dactylifera Chi (Genus): Phoenix | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á/Bắ

Trung bình 730 ngày Arecaceae
Chà là lùn (Phoenix roebelenii)

Chà là lùn

Phoenix roebelenii

Tên tiếng Việt: Chà là lùn Danh pháp khoa học: Phoenix roebelenii Chi (Genus): Phoenix | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Trúc mây (Rhapis excelsa)

Trúc mây

Rhapis excelsa

Tên tiếng Việt: Trúc mây Danh pháp khoa học: Rhapis excelsa Chi (Genus): Rhapis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Trúc mây

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cau vua (Roystonea regia)

Cau vua

Roystonea regia

Tên tiếng Việt: Cau vua Danh pháp khoa học: Roystonea regia Chi (Genus): Roystonea | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Caribbe

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Cau đuôi chồn (Wodyetia bifurcata)

Cau đuôi chồn

Wodyetia bifurcata

Tên tiếng Việt: Cau đuôi chồn Danh pháp khoa học: Wodyetia bifurcata Chi (Genus): Wodyetia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Arenga caudata (Arenga caudata)

Arenga caudata

Loài Arenga (Arenga caudata) (danh pháp khoa học: Arenga caudata) thuộc chi Arenga, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi n

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus rhabdocladus (Calamus rhabdocladus)

Calamus rhabdocladus

Loài Calamus (Calamus rhabdocladus) (danh pháp khoa học: Calamus rhabdocladus) thuộc chi Calamus, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Calamus tetradactylus (Calamus tetradactylus)

Calamus tetradactylus

Loài Calamus (Calamus tetradactylus) (danh pháp khoa học: Calamus tetradactylus) thuộc chi Calamus, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loà

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Nypa fruticans (Nypa fruticans)

Nypa fruticans

Loài Nypa (Nypa fruticans) (danh pháp khoa học: Nypa fruticans) thuộc chi Nypa, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Acanthophoenix rubra (Acanthophoenix rubra)

Acanthophoenix rubra

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthophoenix rubra (Bory) H.Wendl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthophoenix rubra (Bory) H.Wendl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Adonidia merrillii (Adonidia merrillii)

Adonidia merrillii

Danh pháp khoa học chuẩn: Adonidia merrillii (Becc.) Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adonidia merrillii (Becc.) Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Aiphanes horrida (Aiphanes horrida)

Aiphanes horrida

Danh pháp khoa học chuẩn: Aiphanes horrida (Jacq.) Burret Tên chấp nhận (Accepted Name): Aiphanes horrida (Jacq.) Burret (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Archontophoenix alexandrae (Archontophoenix alexandrae)

Archontophoenix alexandrae

Danh pháp khoa học chuẩn: Archontophoenix alexandrae (F.Muell.) H.Wendl. & Drude Tên chấp nhận (Accepted Name): Archontophoenix alexandrae (F.Muell.) H.Wendl. & Drude (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Areca gracilis (Areca gracilis)

Areca gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Areca gracilis Giseke Tên chấp nhận (Accepted Name): Areca gracilis Giseke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Cau Rung (Areca laosensis)

Cau Rung

Areca laosensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Areca laosensis Becc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Areca laosensis Becc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Areca montana (Areca montana)

Areca montana

Danh pháp khoa học chuẩn: Areca montana Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Areca montana Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Arecaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.