
Cereus repandus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cereus repandus (L.) Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cereus repandus (L.) Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
12 loài

Danh pháp khoa học chuẩn: Cereus repandus (L.) Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cereus repandus (L.) Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Gymnocalycium mihanovichii
Tên tiếng Việt: Xương rồng Gymno Danh pháp khoa học: Gymnocalycium mihanovichii Chi (Genus): Gymnocalycium | Họ (Family): Cactaceae Phân nhóm chuyên ngành: Xương rồng Nguồn gốc phâ

Danh pháp khoa học chuẩn: Leuenbergeria bleo (Kunth) Lodé Tên chấp nhận (Accepted Name): Leuenbergeria bleo (Kunth) Lodé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Opuntia caracassana Salm-Dyck Tên chấp nhận (Accepted Name): Opuntia caracassana Salm-Dyck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Opuntia cochenillifera (L.) Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Opuntia cochenillifera (L.) Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Opuntia dillenii (Ker Gawl.) Haw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Opuntia dillenii (Ker Gawl.) Haw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Opuntia elatior Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Opuntia elatior Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Opuntia humifusa (Raf.) Raf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Opuntia humifusa (Raf.) Raf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Opuntia microdasys
Tên tiếng Việt: Xương rồng tai thỏ Danh pháp khoa học: Opuntia microdasys Chi (Genus): Opuntia | Họ (Family): Cactaceae Phân nhóm chuyên ngành: Xương rồng Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Danh pháp khoa học chuẩn: Opuntia monacantha Haw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Opuntia monacantha Haw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Schlumbergera truncata
Tên tiếng Việt: Lan càng cua Danh pháp khoa học: Schlumbergera truncata Chi (Genus): Schlumbergera | Họ (Family): Cactaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa chậu Nguồn gốc phân bố tự nh

Danh pháp khoa học chuẩn: Selenicereus undatus (Haw.) D.R.Hunt Tên chấp nhận (Accepted Name): Selenicereus undatus (Haw.) D.R.Hunt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.