Thysananthus repletus
Danh pháp khoa học chuẩn: Thysananthus repletus (Taylor) Sukkharak & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thysananthus repletus (Taylor) Sukkharak & Gradst. (Tình trạng danh pháp
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
156 loài · trang 1/7
Danh pháp khoa học chuẩn: Thysananthus repletus (Taylor) Sukkharak & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thysananthus repletus (Taylor) Sukkharak & Gradst. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Thysananthus humilis (Gottsche) Sukkharak & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thysananthus humilis (Gottsche) Sukkharak & Gradst. (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Leptolejeunea tripuncta (Mitt.) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptolejeunea tripuncta (Mitt.) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Microlejeunea filicuspis (Steph.) Heinrichs, Schäf.-Verw., Pócs & S.Dong Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlejeunea filicuspis (Steph.) Heinrichs, Schäf

Danh pháp khoa học chuẩn: Spruceanthus planiusculus (Mitt.) X.Q.Shi, R.L.Zhu & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Spruceanthus planiusculus (Mitt.) X.Q.Shi, R.L.Zhu & Gradst. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Colura brevistyla Herzog Tên chấp nhận (Accepted Name): Colura brevistyla Herzog (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Leptolejeunea apiculata (Horik.) S.Hatt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptolejeunea apiculata (Horik.) S.Hatt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Allorgella semperiana (Steph.) Bechteler, G.E.Lee, Schäf.-Verw. & Heinrichs Tên chấp nhận (Accepted Name): Allorgella semperiana (Steph.) Bechteler, G.E.L

Danh pháp khoa học chuẩn: Lejeunea subolivacea Mizut. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lejeunea subolivacea Mizut. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptolejeunea massartiana Schiffn. ex Herzog Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptolejeunea massartiana Schiffn. ex Herzog (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea serrulata Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea serrulata Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea crassipapillata Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea crassipapillata Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Pycnolejeunea sphaeroides (Sande Lac.) J.B.Jack & Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pycnolejeunea sphaeroides (Sande Lac.) J.B.Jack & Steph. (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea brunelii Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea brunelii Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea aequabilis (Sande Lac.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea aequabilis (Sande Lac.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea incisa (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea incisa (Gottsche) R.M.Schust. & Kachroo (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Colura tixieri Jovet-Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Colura tixieri Jovet-Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea manlinensis Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea manlinensis Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Colura speciosa Jovet-Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Colura speciosa Jovet-Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea dadeuniana Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea dadeuniana Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Colura valida Jovet-Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Colura valida Jovet-Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea insignis Jovet-Ast & Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea insignis Jovet-Ast & Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea eximia (Jovet-Ast & Tixier) R.L.Zhu & M.L.So Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea eximia (Jovet-Ast & Tixier) R.L.Zhu & M.L.So (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea teysmannii (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea teysmannii (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.