Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Cây cảnh & hoa

13.544 loài · trang 6/565

Trầu bà bạc (Scindapsus pictus)

Trầu bà bạc

Scindapsus pictus

Tên tiếng Việt: Trầu bà bạc Danh pháp khoa học: Scindapsus pictus Chi (Genus): Scindapsus | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Na

Trung bình 180 ngày Araceae
Lan ý (Spathiphyllum wallisii)

Lan ý

Spathiphyllum wallisii

Tên tiếng Việt: Lan ý Danh pháp khoa học: Spathiphyllum wallisii Chi (Genus): Spathiphyllum | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá/hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Trung bình 180 ngày Araceae
Thiên điểu (Strelitzia reginae)

Thiên điểu

Strelitzia reginae

Tên tiếng Việt: Thiên điểu Danh pháp khoa học: Strelitzia reginae Chi (Genus): Strelitzia | Họ (Family): Strelitziaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Strelitziaceae
Móng cọp xanh (Strongylodon macrobotrys)

Móng cọp xanh

Strongylodon macrobotrys

Tên tiếng Việt: Móng cọp xanh Danh pháp khoa học: Strongylodon macrobotrys Chi (Genus): Strongylodon | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố t

Trung bình 180 ngày Fabaceae
Trầu bà chân vịt (Syngonium podophyllum)

Trầu bà chân vịt

Syngonium podophyllum

Tên tiếng Việt: Trầu bà chân vịt Danh pháp khoa học: Syngonium podophyllum Chi (Genus): Syngonium | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Araceae
Ngọc bút (Tabernaemontana divaricata)

Ngọc bút

Tabernaemontana divaricata

Tên tiếng Việt: Ngọc bút Danh pháp khoa học: Tabernaemontana divaricata Chi (Genus): Tabernaemontana | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân b

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Vạn thọ (Tagetes erecta)

Vạn thọ

Tagetes erecta

Tên tiếng Việt: Vạn thọ Danh pháp khoa học: Tagetes erecta Chi (Genus): Tagetes | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Vạn th

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Rêu Java (Taxiphyllum barbieri)

Rêu Java

Taxiphyllum barbieri

Tên tiếng Việt: Rêu Java Danh pháp khoa học: Taxiphyllum barbieri Chi (Genus): Ectropothecium | Họ (Family): Hypnaceae Phân nhóm chuyên ngành: Rêu thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nh

Trung bình 180 ngày Hypnaceae
Cây thiên lý (Telosma cordata)

Cây thiên lý

Telosma cordata

Tên tiếng Việt: Cây thiên lý Danh pháp khoa học: Telosma cordata Chi (Genus): Telosma | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châ

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Cát đằng (Thunbergia grandiflora)

Cát đằng

Thunbergia grandiflora

Tên tiếng Việt: Cát đằng Danh pháp khoa học: Thunbergia grandiflora Chi (Genus): Thunbergia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Cây không khí ionantha (Tillandsia ionantha)

Cây không khí ionantha

Tillandsia ionantha

Tên tiếng Việt: Cây không khí ionantha Danh pháp khoa học: Tillandsia ionantha Chi (Genus): Tillandsia | Họ (Family): Bromeliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây không khí Nguồn gốc p

Trung bình 180 ngày Bromeliaceae
Thài lài tím (Tradescantia pallida)

Thài lài tím

Tradescantia pallida

Tên tiếng Việt: Thài lài tím Danh pháp khoa học: Tradescantia pallida Chi (Genus): Tradescantia | Họ (Family): Commelinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Commelinaceae
Thài lài sọc (Tradescantia zebrina)

Thài lài sọc

Tradescantia zebrina

Tên tiếng Việt: Thài lài sọc Danh pháp khoa học: Tradescantia zebrina Chi (Genus): Tradescantia | Họ (Family): Commelinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu/rủ Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Commelinaceae
Tulip (Tulipa spp.)

Tulip

Tulipa spp.

Tên tiếng Việt: Tulip Danh pháp khoa học: Tulipa spp. Chi (Genus): Tulipa | Họ (Family): Liliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa củ Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Tulip (Tulipa spp

Trung bình 180 ngày Liliaceae
Cau đuôi chồn (Wodyetia bifurcata)

Cau đuôi chồn

Wodyetia bifurcata

Tên tiếng Việt: Cau đuôi chồn Danh pháp khoa học: Wodyetia bifurcata Chi (Genus): Wodyetia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Mai vạn phúc (Wrightia antidysenterica)

Mai vạn phúc

Wrightia antidysenterica

Tên tiếng Việt: Mai vạn phúc Danh pháp khoa học: Wrightia antidysenterica Chi (Genus): Wrightia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Kim tiền (Zamioculcas zamiifolia)

Kim tiền

Zamioculcas zamiifolia

Tên tiếng Việt: Kim tiền Danh pháp khoa học: Zamioculcas zamiifolia Chi (Genus): Zamioculcas | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 180 ngày Araceae
Cỏ nhung Nhật (Zoysia japonica)

Cỏ nhung Nhật

Zoysia japonica

Tên tiếng Việt: Cỏ nhung Nhật Danh pháp khoa học: Zoysia japonica Chi (Genus): Zoysia | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 180 ngày Poaceae
Cỏ lông heo (Zoysia tenuifolia)

Cỏ lông heo

Zoysia tenuifolia

Tên tiếng Việt: Cỏ lông heo Danh pháp khoa học: Zoysia tenuifolia Chi (Genus): Zoysia | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á

Trung bình 180 ngày Poaceae
Actinodaphne pilosa (Actinodaphne pilosa)

Actinodaphne pilosa

Loài Actinodaphne (Actinodaphne pilosa) (danh pháp khoa học: Actinodaphne pilosa) thuộc chi Actinodaphne, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Ardisia polysticta (Ardisia polysticta)

Ardisia polysticta

Loài Ardisia (Ardisia polysticta) (danh pháp khoa học: Ardisia polysticta) thuộc chi Ardisia, họ thực vật Primulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Trung bình 365 ngày Primulaceae
Arenga caudata (Arenga caudata)

Arenga caudata

Loài Arenga (Arenga caudata) (danh pháp khoa học: Arenga caudata) thuộc chi Arenga, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi n

Trung bình 365 ngày Arecaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae
Avicennia alba (Avicennia alba)

Avicennia alba

Loài Avicennia (Avicennia alba) (danh pháp khoa học: Avicennia alba) thuộc chi Avicennia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đư

Trung bình 365 ngày Acanthaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.