Coelastrella tenuitheca
Danh pháp khoa học chuẩn: Coelastrella tenuitheca Qinghua Wang, Huiyin Song, Xudong Liu, Guoxing Liu & Zhengyu Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelastrella tenuitheca Qinghua Wan
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.206 loài · trang 129/634
Danh pháp khoa học chuẩn: Coelastrella tenuitheca Qinghua Wang, Huiyin Song, Xudong Liu, Guoxing Liu & Zhengyu Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelastrella tenuitheca Qinghua Wan
Danh pháp khoa học chuẩn: Gonatopus philippinus Olmi, 1984 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonatopus philippinus Olmi, 1984 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnema spec (Linnaeus, 1753) Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnema spec (Linnaeus, 1753) Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros nitida Dawson, 1882 Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros nitida Dawson, 1882 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Neocinnamomum huongsonensis Dao Tên chấp nhận (Accepted Name): Neocinnamomum huongsonensis Dao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Leichhardtia longiloba (Benth.) P.I.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leichhardtia longiloba (Benth.) P.I.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonum spec (Linnaeus, 1753) P.J.Bergius Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonum spec (Linnaeus, 1753) P.J.Bergius (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Imbralyx leucanthus (Kurz) Z.Q.Song Tên chấp nhận (Accepted Name): Imbralyx leucanthus (Kurz) Z.Q.Song (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Tritaxis muricata (Hook.f.) R.Y.Yu & Welzen Tên chấp nhận (Accepted Name): Tritaxis muricata (Hook.f.) R.Y.Yu & Welzen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Magnolia sonlaensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Magnolia sonlaensis (Q.N.Vu) C.B.Callaghan & Png Tên chấp nhận (Accepted Name): Magnolia sonlaensis (Q.N.Vu) C.B.Callaghan & Png (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia umbellata (Linnaeus, 1753) Halber Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia umbellata (Linnaeus, 1753) Halber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon trigonantherus N.Tanaka & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon trigonantherus N.Tanaka & Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia aspersa Aver., Nuraliev & Y.M.Shui Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia aspersa Aver., Nuraliev & Y.M.Shui (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Puhuaea megaphylla (Zoll. & Moritzi) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Puhuaea megaphylla (Zoll. & Moritzi) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hemiboea chanii C.H.Nguyen & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemiboea chanii C.H.Nguyen & Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia patentiradiosa C.M.Hu & Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia patentiradiosa C.M.Hu & Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Pholidota gibbosa (Blume) Lindl. ex DeVriese Tên chấp nhận (Accepted Name): Pholidota gibbosa (Blume) Lindl. ex DeVriese (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Jurinea crispa (Vaniot) N.Garcia, Herrando & Susanna Tên chấp nhận (Accepted Name): Jurinea crispa (Vaniot) N.Garcia, Herrando & Susanna (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura villosa Wall. ex Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura villosa Wall. ex Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Holcoglossum nagalandense (Phukan & Odyuo) X.H.Jin Tên chấp nhận (Accepted Name): Holcoglossum nagalandense (Phukan & Odyuo) X.H.Jin (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Monechma attenuifolia (Vollesen) Tên chấp nhận (Accepted Name): Monechma attenuifolia (Vollesen) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia daklakensis C.M.Hu & Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia daklakensis C.M.Hu & Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Elatostema crispulihirtellum (W.T.Wang) Y.H.Tseng & A.K.Monro Tên chấp nhận (Accepted Name): Elatostema crispulihirtellum (W.T.Wang) Y.H.Tseng & A.K.Monro
Danh pháp khoa học chuẩn: Elatostema chapaense (Gagnep.) Y.H.Tseng & A.K.Monro Tên chấp nhận (Accepted Name): Elatostema chapaense (Gagnep.) Y.H.Tseng & A.K.Monro (Tình trạng danh
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.