Kho dữ liệu mở

Kho thực vật Việt Nam

Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.

Loài
15.344
Họ thực vật
498
Chi
3.177
Có hướng dẫn trồng
15.344

Tất cả loài cây

15.206 loài · trang 5/634

Tùng thơm (Cupressus macrocarpa 'Goldcrest')

Tùng thơm

Cupressus macrocarpa 'Goldcrest'

Tên tiếng Việt: Tùng thơm Danh pháp khoa học: Cupressus macrocarpa 'Goldcrest' Chi (Genus): Cupressus | Họ (Family): Cupressaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá kim Nguồn gốc phân

Trung bình 180 ngày Cupressaceae
Sen đá chuỗi ngọc (Curio rowleyanus)

Sen đá chuỗi ngọc

Curio rowleyanus

Tên tiếng Việt: Sen đá chuỗi ngọc Danh pháp khoa học: Curio rowleyanus Chi (Genus): Curio | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước rủ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Vạn tuế (Cycas revoluta)

Vạn tuế

Cycas revoluta

Tên tiếng Việt: Vạn tuế Danh pháp khoa học: Cycas revoluta Chi (Genus): Cycas | Họ (Family): Cycadaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá cứng Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhật Bản Vạn

Trung bình 180 ngày Cycadaceae
Sả dịu (Cymbopogon flexuosus)

Sả dịu

Cymbopogon flexuosus

Tên tiếng Việt: Sả dịu Danh pháp khoa học: Cymbopogon flexuosus Chi (Genus): Cymbopogon | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Poaceae
Cói (Cyperus malaccensis)

Cói

Cyperus malaccensis

Tên tiếng Việt: Cói Danh pháp khoa học: Cyperus malaccensis Chi (Genus): Cyperus | Họ (Family): Cyperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Cyperaceae
Cau đỏ (Cyrtostachys renda)

Cau đỏ

Cyrtostachys renda

Tên tiếng Việt: Cau đỏ Danh pháp khoa học: Cyrtostachys renda Chi (Genus): Cyrtostachys | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Thược dược (Dahlia pinnata)

Thược dược

Dahlia pinnata

Tên tiếng Việt: Thược dược Danh pháp khoa học: Dahlia pinnata Chi (Genus): Dahlia | Họ (Family): Asteraceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Thượ

Trung bình 180 ngày Asteraceae
Dương xỉ chân thỏ (Davallia fejeensis)

Dương xỉ chân thỏ

Davallia fejeensis

Tên tiếng Việt: Dương xỉ chân thỏ Danh pháp khoa học: Davallia fejeensis Chi (Genus): Davallia | Họ (Family): Davalliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Davalliaceae
Phượng vĩ (Delonix regia)

Phượng vĩ

Delonix regia

Tên tiếng Việt: Phượng vĩ Danh pháp khoa học: Delonix regia Chi (Genus): Delonix | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madagascar

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Vạn niên thanh (Dieffenbachia seguine)

Vạn niên thanh

Dieffenbachia seguine

Tên tiếng Việt: Vạn niên thanh Danh pháp khoa học: Dieffenbachia seguine Chi (Genus): Dieffenbachia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Araceae
Nhãn tím (Dimocarpus longan cultivars)

Nhãn tím

Dimocarpus longan cultivars

Tên tiếng Việt: Nhãn tím Danh pháp khoa học: Dimocarpus longan cultivars Chi (Genus): Dimocarpus | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 730 ngày Sapindaceae
Cây bắt ruồi (Dionaea muscipula)

Cây bắt ruồi

Dionaea muscipula

Tên tiếng Việt: Cây bắt ruồi Danh pháp khoa học: Dionaea muscipula Chi (Genus): Dionaea | Họ (Family): Droseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: H

Trung bình 180 ngày Droseraceae
Hồng ăn quả (Diospyros kaki)

Hồng ăn quả

Diospyros kaki

Tên tiếng Việt: Hồng ăn quả Danh pháp khoa học: Diospyros kaki Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 730 ngày Ebenaceae
Hồng giòn (Diospyros kaki cultivars)

Hồng giòn

Diospyros kaki cultivars

Tên tiếng Việt: Hồng giòn Danh pháp khoa học: Diospyros kaki cultivars Chi (Genus): Diospyros | Họ (Family): Ebenaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Trung bình 730 ngày Ebenaceae
Cây dầu rái (Dipterocarpus alatus)

Cây dầu rái

Dipterocarpus alatus

Tên tiếng Việt: Cây dầu rái Danh pháp khoa học: Dipterocarpus alatus Chi (Genus): Dipterocarpus | Họ (Family): Dipterocarpaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / câ

Trung bình 730 ngày Dipterocarpaceae
Thiết mộc lan (Dracaena fragrans)

Thiết mộc lan

Dracaena fragrans

Tên tiếng Việt: Thiết mộc lan Danh pháp khoa học: Dracaena fragrans Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ch

Trung bình 180 ngày Asparagaceae
Phất dụ mảnh (Dracaena marginata)

Phất dụ mảnh

Dracaena marginata

Tên tiếng Việt: Phất dụ mảnh Danh pháp khoa học: Dracaena marginata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Trung bình 180 ngày Asparagaceae
Phát tài/trúc phát tài (Dracaena sanderiana)

Phát tài/trúc phát tài

Dracaena sanderiana

Tên tiếng Việt: Phát tài/trúc phát tài Danh pháp khoa học: Dracaena sanderiana Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thủy canh Nguồn gốc phâ

Trung bình 180 ngày Asparagaceae
Trúc nhật (Dracaena surculosa)

Trúc nhật

Dracaena surculosa

Tên tiếng Việt: Trúc nhật Danh pháp khoa học: Dracaena surculosa Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây P

Trung bình 180 ngày Asparagaceae
Lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)

Lưỡi hổ

Dracaena trifasciata

Tên tiếng Việt: Lưỡi hổ Danh pháp khoa học: Dracaena trifasciata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây P

Trung bình 180 ngày Asparagaceae
Gọng vó (Drosera spp.)

Gọng vó

Drosera spp.

Tên tiếng Việt: Gọng vó Danh pháp khoa học: Drosera spp. Chi (Genus): Drosera | Họ (Family): Droseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiều vùng

Trung bình 180 ngày Droseraceae
Cau vàng (Dypsis lutescens)

Cau vàng

Dypsis lutescens

Tên tiếng Việt: Cau vàng Danh pháp khoa học: Dypsis lutescens Chi (Genus): Dypsis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madagascar Ca

Trung bình 180 ngày Arecaceae
Sen đá (Echeveria spp.)

Sen đá

Echeveria spp.

Tên tiếng Việt: Sen đá Danh pháp khoa học: Echeveria spp. Chi (Genus): Echeveria | Họ (Family): Crassulaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mexico Sen đ

Trung bình 180 ngày Crassulaceae
Cọ dầu (Elaeis guineensis)

Cọ dầu

Elaeis guineensis

Tên tiếng Việt: Cọ dầu Danh pháp khoa học: Elaeis guineensis Chi (Genus): Elaeis | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Arecaceae

Về kho dữ liệu

Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.

Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.