Anomianthus dulcis
Danh pháp khoa học chuẩn: Anomianthus dulcis (Dunal) J.Sinclair Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomianthus dulcis (Dunal) J.Sinclair (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
198 loài · trang 7/9
Danh pháp khoa học chuẩn: Anomianthus dulcis (Dunal) J.Sinclair Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomianthus dulcis (Dunal) J.Sinclair (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyalthia longifolia (Sonn.) Thwaites Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyalthia longifolia (Sonn.) Thwaites (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Sphaerocoryne affinis (Teijsm. & Binn.) Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphaerocoryne affinis (Teijsm. & Binn.) Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyalthia floribunda Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyalthia floribunda Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Polyalthia obliqua Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyalthia obliqua Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Artabotrys fragrans Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Artabotrys fragrans Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Trivalvaria costata (Hook.f. & Thomson) I.M.Turner Tên chấp nhận (Accepted Name): Trivalvaria costata (Hook.f. & Thomson) I.M.Turner (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Hubera cerasoides (Roxb.) Chaowasku Tên chấp nhận (Accepted Name): Hubera cerasoides (Roxb.) Chaowasku (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Meiogyne virgata (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meiogyne virgata (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseuduvaria trimera (Craib) Y.C.F.Su & R.M.K.Saunders Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseuduvaria trimera (Craib) Y.C.F.Su & R.M.K.Saunders (Tình trạng dan
Mitrephora calcarea
Danh pháp khoa học chuẩn: Mitrephora calcarea Diels ex Weeras. & R.M.K.Saunders Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitrephora calcarea Diels ex Weeras. & R.M.K.Saunders (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathocalyx annamensis Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathocalyx annamensis Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Fissistigma balansae (Aug.DC.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissistigma balansae (Aug.DC.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Desmos grandifolius (Finet & Gagnep.) C.Y.Wu & P.T.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmos grandifolius (Finet & Gagnep.) C.Y.Wu & P.T.Li (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Polyalthia thorelii (Pierre) Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyalthia thorelii (Pierre) Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Polyalthia evecta (Pierre) Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polyalthia evecta (Pierre) Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmos dinhensis (Finet & Gagnep.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmos dinhensis (Finet & Gagnep.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Fissistigma polyanthum (Wall.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissistigma polyanthum (Wall.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Dasymaschalon robinsonii Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Dasymaschalon robinsonii Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Melodorum fruticosum Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melodorum fruticosum Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Xylopia pierrei Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Xylopia pierrei Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Uvaria microcarpa Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Uvaria microcarpa Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Uvaria tonkinensis Finet & Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Uvaria tonkinensis Finet & Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Fissistigma oldhamii (Hemsl.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissistigma oldhamii (Hemsl.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.