
Phất dụ mảnh
Dracaena marginata
Tên tiếng Việt: Phất dụ mảnh Danh pháp khoa học: Dracaena marginata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
189 loài · trang 5/8

Dracaena marginata
Tên tiếng Việt: Phất dụ mảnh Danh pháp khoa học: Dracaena marginata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena reflexa Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena reflexa Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Dracaena sanderiana
Tên tiếng Việt: Phát tài/trúc phát tài Danh pháp khoa học: Dracaena sanderiana Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây thủy canh Nguồn gốc phâ

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena spec (Linnaeus, 1762) Ker-Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena spec (Linnaeus, 1762) Ker-Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena spicata Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena spicata Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Dracaena surculosa
Tên tiếng Việt: Trúc nhật Danh pháp khoa học: Dracaena surculosa Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây P

Danh pháp khoa học chuẩn: Dracaena terniflora Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dracaena terniflora Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Dracaena trifasciata
Tên tiếng Việt: Lưỡi hổ Danh pháp khoa học: Dracaena trifasciata Chi (Genus): Dracaena | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây P

Danh pháp khoa học chuẩn: Drimia indica (Roxb.) Jessop Tên chấp nhận (Accepted Name): Drimia indica (Roxb.) Jessop (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteropolygonatum marmoratum (H.Lév.) Floden Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteropolygonatum marmoratum (H.Lév.) Floden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriope graminifolia (L.) Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriope graminifolia (L.) Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriope muscari (Decne.) L.H.Bailey Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriope muscari (Decne.) L.H.Bailey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Liriope spicata Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Liriope spicata Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Maianthemum fuscum (Wall.) LaFrankie Tên chấp nhận (Accepted Name): Maianthemum fuscum (Wall.) LaFrankie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon bockianus Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon bockianus Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon caulescens (Blume) Backer Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon caulescens (Blume) Backer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon chingii F.T.Wang & Tang Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon chingii F.T.Wang & Tang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon clavatus C.H.Wright ex Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon clavatus C.H.Wright ex Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon cordylinoides Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon cordylinoides Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon dolichocaulis K.S.Nguyen, N.Tanaka & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon dolichocaulis K.S.Nguyen, N.Tanaka & Aver. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon dracaenoides (Baker) Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon dracaenoides (Baker) Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon erectus Aver. & N.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon erectus Aver. & N.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon fruticulosus Aver., N.Tanaka & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon fruticulosus Aver., N.Tanaka & K.S.Nguyen (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon hayatae (N.Tanaka) N.Tanaka, Aver. & T.Koyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon hayatae (N.Tanaka) N.Tanaka, Aver. & T.Koyama (Tình trạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.