
Ophiopogon megalanthus
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon megalanthus F.T.Wang & L.K.Dai Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon megalanthus F.T.Wang & L.K.Dai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
192 loài · trang 2/8

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon megalanthus F.T.Wang & L.K.Dai Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon megalanthus F.T.Wang & L.K.Dai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon clavatus C.H.Wright ex Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon clavatus C.H.Wright ex Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon pierrei L.Rodr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon pierrei L.Rodr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon pingbienensis F.T.Wang & L.K.Dai Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon pingbienensis F.T.Wang & L.K.Dai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon tsaii F.T.Wang & Tang Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon tsaii F.T.Wang & Tang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon cordylinoides Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon cordylinoides Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon xylorrhizus F.T.Wang & L.K.Dai Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon xylorrhizus F.T.Wang & L.K.Dai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Reineckea carnea (Andrews) Kunth Tên chấp nhận (Accepted Name): Reineckea carnea (Andrews) Kunth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Tupistra tupistroides (Kunth) Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Tupistra tupistroides (Kunth) Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Tupistra grandis Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tupistra grandis Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra tubiflora Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra tubiflora Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra alata Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra alata Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra caespitosa C.Pei Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra caespitosa C.Pei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra bicolor Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra bicolor Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra zongbayi K.Y.Lang & Z.Y.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra zongbayi K.Y.Lang & Z.Y.Zhu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra geastrum Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra geastrum Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra lurida Ker Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra lurida Ker Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra carnosa Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra carnosa Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra nikolaii Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra nikolaii Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra lateralis Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra lateralis Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra hekouensis H.Li, C.L.Long & Bogner Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra hekouensis H.Li, C.L.Long & Bogner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Maianthemum fuscum (Wall.) LaFrankie Tên chấp nhận (Accepted Name): Maianthemum fuscum (Wall.) LaFrankie (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Asparagus officinalis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asparagus officinalis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Agave geminiflora (Tagl.) Ker Gawl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Agave geminiflora (Tagl.) Ker Gawl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.