
Celastrus hirsutus
Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hirsutus Comber Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hirsutus Comber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
99 loài · trang 2/5

Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hirsutus Comber Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hirsutus Comber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus monospermoides Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus monospermoides Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus kachinensis Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus kachinensis Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus fortunei (Turcz.) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus fortunei (Turcz.) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus quadrangularis (Prain) Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus quadrangularis (Prain) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Salacia laotica Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Salacia laotica Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Microtropis osmanthoides (Hand.-Mazz.) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microtropis osmanthoides (Hand.-Mazz.) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Salacia gagnepainiana Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Salacia gagnepainiana Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus balansae Sprague Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus balansae Sprague (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus subcordatus J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus subcordatus J.S.Ma (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus hookeri Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus hookeri Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Lophopetalum wallichii Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Lophopetalum wallichii Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus indicus B.Heyne ex Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus indicus B.Heyne ex Wall. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Reissantia setulosa (A.C.Sm.) N.Hallé Tên chấp nhận (Accepted Name): Reissantia setulosa (A.C.Sm.) N.Hallé (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus eberhardtii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus eberhardtii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus laxicymosus C.Y.Cheng ex J.S.Ma Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus laxicymosus C.Y.Cheng ex J.S.Ma (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnosporia chevalieri Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnosporia chevalieri Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Celastrus rosthornianus Loes. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celastrus rosthornianus Loes. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus acanthoxanthus Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus acanthoxanthus Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus longepedunculatus (Tardieu) Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus longepedunculatus (Tardieu) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Microtropis cerocarpa Savinov & Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Microtropis cerocarpa Savinov & Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus integrifolius (Q.W.Lin, Z.X.Zhang & Q.R.Liu) Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus integrifolius (Q.W.Lin, Z.X.Zhang & Q.R.Liu) (Tình trạng dan
Danh pháp khoa học chuẩn: Salacia oblongifolia Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Salacia oblongifolia Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Salacia rostrata Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Salacia rostrata Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.