
Ipomoea delphinioides
Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea delphinioides Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea delphinioides Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
112 loài · trang 2/5

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea delphinioides Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea delphinioides Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Argyreia breviscapa (Kerr) Ooststr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Argyreia breviscapa (Kerr) Ooststr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea harmandii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea harmandii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Stictocardia tiliifolia (Desr.) Hallier fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stictocardia tiliifolia (Desr.) Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta campestris Yunck. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta campestris Yunck. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea sagittata Poir. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea sagittata Poir. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Poranopsis paniculata (Roxb.) Roberty Tên chấp nhận (Accepted Name): Poranopsis paniculata (Roxb.) Roberty (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta pentagona Engelm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta pentagona Engelm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Argyreia wallichii Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Argyreia wallichii Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea asarifolia (Desr.) Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea asarifolia (Desr.) Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea purpurea (L.) Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea purpurea (L.) Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea violacea L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea violacea L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia gemella (Burm.fil.) Hallier fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia gemella (Burm.fil.) Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea digitata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea digitata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Danh pháp khoa học chuẩn: Porana racemosa Dalzell & A.Gibson, 1861 Tên chấp nhận (Accepted Name): Porana racemosa Dalzell & A.Gibson, 1861 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea sagittifolia Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea sagittifolia Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Erycibe crassiuscula Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erycibe crassiuscula Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Erycibe oligantha Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Erycibe oligantha Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta chinensis Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta chinensis Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea imperati (Vahl) Griseb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea imperati (Vahl) Griseb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea triloba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea triloba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea nil (L.) Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea nil (L.) Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta japonica Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta japonica Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Cuscuta glomerata Choisy Tên chấp nhận (Accepted Name): Cuscuta glomerata Choisy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.