
Desmodium laxiflorum
Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodium laxiflorum Puri, 1948 Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodium laxiflorum Puri, 1948 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
693 loài · trang 11/29

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodium laxiflorum Puri, 1948 Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodium laxiflorum Puri, 1948 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudarthria panii R.Zhang bis, T.S.Yi & B.Pan bis Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudarthria panii R.Zhang bis, T.S.Yi & B.Pan bis (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Uraria oblonga (Wall. ex Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Uraria oblonga (Wall. ex Benth.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Grona schubertiae (H.Ohashi) H.Ohashi & K.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona schubertiae (H.Ohashi) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia tsangii H.Y.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia tsangii H.Y.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Senegalia intsia (L.) Maslin, Seigler & Ebinger Tên chấp nhận (Accepted Name): Senegalia intsia (L.) Maslin, Seigler & Ebinger (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Senegalia tonkinensis (I.C.Nielsen) Maslin, Seigler & Ebinger Tên chấp nhận (Accepted Name): Senegalia tonkinensis (I.C.Nielsen) Maslin, Seigler & Ebinger

Danh pháp khoa học chuẩn: Flemingia semialata Roxb. ex W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Flemingia semialata Roxb. ex W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Flemingia lineata (L.) Roxb. ex W.T.Aiton Tên chấp nhận (Accepted Name): Flemingia lineata (L.) Roxb. ex W.T.Aiton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Dunbaria lecomtei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dunbaria lecomtei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Millettia pulchra (Voigt) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Millettia pulchra (Voigt) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia tonkinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia tonkinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Ormosia chevalieri Niyomdham Tên chấp nhận (Accepted Name): Ormosia chevalieri Niyomdham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Mezoneuron hymenocarpum Wight & Arn. ex Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Mezoneuron hymenocarpum Wight & Arn. ex Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Neptunia javanica Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Neptunia javanica Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Smithia finetii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Smithia finetii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Smithia conferta Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Smithia conferta Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Derris cuneifolia Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Derris cuneifolia Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Derris marginata (Roxb.) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Derris marginata (Roxb.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrina stricta Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrina stricta Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Abrus melanospermus Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abrus melanospermus Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Thailentadopsis vietnamensis (I.C.Nielsen) G.P.Lewis & Schrire Tên chấp nhận (Accepted Name): Thailentadopsis vietnamensis (I.C.Nielsen) G.P.Lewis & Schri

Danh pháp khoa học chuẩn: Acaciella glauca (L.) L.Rico Tên chấp nhận (Accepted Name): Acaciella glauca (L.) L.Rico (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Galactia longipes Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Galactia longipes Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.