Paraboea filipes
Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea filipes (Hance) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea filipes (Hance) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
177 loài · trang 3/8
Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea filipes (Hance) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea filipes (Hance) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Paraboea treubii (H.O.Forbes) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Paraboea treubii (H.O.Forbes) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Chrysothemis pulchella (Donn.Sm. ex Sims) Decne. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chrysothemis pulchella (Donn.Sm. ex Sims) Decne. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus superbus C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus superbus C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Loxostigma fimbrisepalum K.Y.Pan Tên chấp nhận (Accepted Name): Loxostigma fimbrisepalum K.Y.Pan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Raphiocarpus axillaris D.J.Middleton Tên chấp nhận (Accepted Name): Raphiocarpus axillaris D.J.Middleton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Billolivia noanii Luu, N.L.Vu & H.N.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Billolivia noanii Luu, N.L.Vu & H.N.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Epithema ceylanicum Gardner Tên chấp nhận (Accepted Name): Epithema ceylanicum Gardner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina longgangensis (W.T.Wang) Yan Liu & Yin Z.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina longgangensis (W.T.Wang) Yan Liu & Yin Z.Wang (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina semicontorta (Pellegr.) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina semicontorta (Pellegr.) Mich.Möller & A.Weber (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina liguliformis (W.T.Wang) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina liguliformis (W.T.Wang) Mich.Möller & A.Weber (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymocarpus glandulosus (W.W.Sm.) W.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymocarpus glandulosus (W.W.Sm.) W.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauranthera coerulea (Blume) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauranthera coerulea (Blume) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocharis xiangguiensis W.T.Wang & K.Y.Pan Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocharis xiangguiensis W.T.Wang & K.Y.Pan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Epithema involucratum (Roxb.) B.L.Burtt Tên chấp nhận (Accepted Name): Epithema involucratum (Roxb.) B.L.Burtt (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ornithoboea calcicola C.Y.Wu ex H.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Ornithoboea calcicola C.Y.Wu ex H.W.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ornithoboea emarginata D.J.Middleton & N.S.Ly Tên chấp nhận (Accepted Name): Ornithoboea emarginata D.J.Middleton & N.S.Ly (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Stauranthera grandifolia Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stauranthera grandifolia Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Petrocosmea condorensis Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Petrocosmea condorensis Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus garrettii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus garrettii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Metapetrocosmea cycnostyla (B.L.Burtt) Yin Z.Wang & P.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Metapetrocosmea cycnostyla (B.L.Burtt) Yin Z.Wang & P.W.Li (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocharis rufescens D.J.Middleton Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocharis rufescens D.J.Middleton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Oreocharis caobangensis T.V.Do, Y.G.Wei & F.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Oreocharis caobangensis T.V.Do, Y.G.Wei & F.Wen (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Middletonia regularis (Ridl.) C.Puglisi Tên chấp nhận (Accepted Name): Middletonia regularis (Ridl.) C.Puglisi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.