Cololejeunea latilobula
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea latilobula (Herzog) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea latilobula (Herzog) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
157 loài · trang 6/7
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea latilobula (Herzog) Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea latilobula (Herzog) Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Thysananthus spathulistipus (Reinw., Blume & Nees) Lindenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thysananthus spathulistipus (Reinw., Blume & Nees) Lindenb. (Tì
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea stephanii Schiffn. ex Benedix Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea stephanii Schiffn. ex Benedix (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea inflata Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea inflata Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea obliqua (Nees & Mont.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea obliqua (Nees & Mont.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea yunnanensis (P.C.Chen) Grolle & R.L.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea yunnanensis (P.C.Chen) Grolle & R.L.Zhu (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Lejeunea micholitzii Mizut. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lejeunea micholitzii Mizut. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea tenella Benedix Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea tenella Benedix (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Lopholejeunea subfusca (Nees) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lopholejeunea subfusca (Nees) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Leptolejeunea vitrea (Nees) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptolejeunea vitrea (Nees) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea cordiflora Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea cordiflora Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea angustifolia (Mitt.) Grolle Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea angustifolia (Mitt.) Grolle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea dankiaensis Tixier ex L.Söderstr., Pócs, Váňa & A.Hagborg Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea dankiaensis Tixier ex L.Söderstr., Pócs
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea thwaitesiana (Mitt.) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea thwaitesiana (Mitt.) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Microlejeunea punctiformis (Taylor) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlejeunea punctiformis (Taylor) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea planissima (Mitt.) Abeyw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea planissima (Mitt.) Abeyw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Leptolejeunea epiphylla (Mitt.) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptolejeunea epiphylla (Mitt.) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea commutata Grolle & R.L.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea commutata Grolle & R.L.Zhu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Lejeunea papilionacea Prantl Tên chấp nhận (Accepted Name): Lejeunea papilionacea Prantl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Caudalejeunea reniloba (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea spicata (Steph.) Grolle & R.L.Zhu Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea spicata (Steph.) Grolle & R.L.Zhu (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Myriocoleopsis vuquangensis (Pócs & Ninh) Pócs Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriocoleopsis vuquangensis (Pócs & Ninh) Pócs (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea hasskarliana (Lehm.) Schiffn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea hasskarliana (Lehm.) Schiffn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea levicornua Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea levicornua Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.