Goniocheton tonkinensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Goniocheton tonkinensis (A.Chev. ex Pellegr.) Holzmeyer & Hauenschild Tên chấp nhận (Accepted Name): Goniocheton tonkinensis (A.Chev. ex Pellegr.) Holzmey
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
80 loài · trang 3/4
Danh pháp khoa học chuẩn: Goniocheton tonkinensis (A.Chev. ex Pellegr.) Holzmeyer & Hauenschild Tên chấp nhận (Accepted Name): Goniocheton tonkinensis (A.Chev. ex Pellegr.) Holzmey

Danh pháp khoa học chuẩn: Heynea trijuga Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heynea trijuga Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Heynea velutina F.C.How & T.C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Heynea velutina F.C.How & T.C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Khaya senegalensis (Desv.) A.Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Khaya senegalensis (Desv.) A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Lansium domesticum Corrêa Tên chấp nhận (Accepted Name): Lansium domesticum Corrêa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Phổ biến Lansium parasiticum
Bòn bon, hay dâu tiên (danh pháp khoa học Lansium parasiticum (Osbeck) K.C.Sahni & Bennet, đồng nghĩa Lansium domesticum), thuộc họ Xoan (Meliaceae) — cùng họ với xoan, gội. Loài n

Danh pháp khoa học chuẩn: Melia azedarach L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Melia azedarach L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Munronia petiolata N.T.Cuong, D.T.Hoan & Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Munronia petiolata N.T.Cuong, D.T.Hoan & Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Munronia pinnata (Wall.) W.Theob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Munronia pinnata (Wall.) W.Theob. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Munronia unifoliolata Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Munronia unifoliolata Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Prasoxylon alliaceum (Blume) M.Roem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Prasoxylon alliaceum (Blume) M.Roem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Prasoxylon excelsum (Spreng.) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Prasoxylon excelsum (Spreng.) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Prasoxylon hongkongense (Tutcher) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Prasoxylon hongkongense (Tutcher) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudoclausena chrysogyne (Miq.) T.Clark Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudoclausena chrysogyne (Miq.) T.Clark (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Sandoricum koetjape (Burm.fil.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sandoricum koetjape (Burm.fil.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Swietenia macrophylla G.King Tên chấp nhận (Accepted Name): Swietenia macrophylla G.King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Toona ciliata M.Roem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Toona ciliata M.Roem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Toona microcarpa (C.DC.) Harms Tên chấp nhận (Accepted Name): Toona microcarpa (C.DC.) Harms (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Toona sinensis (A.Juss.) M.Roem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Toona sinensis (A.Juss.) M.Roem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Toona sureni (Blume) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Toona sureni (Blume) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Turraea heterophylla Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turraea heterophylla Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Turraea pubescens Hell. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turraea pubescens Hell. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Turraea virens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Turraea virens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G
Danh pháp khoa học chuẩn: Walsura bonii Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Walsura bonii Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.