
Sả Sri Lanka
Cymbopogon nardus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbopogon nardus (L.) Rendle Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbopogon nardus (L.) Rendle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
553 loài · trang 12/24

Cymbopogon nardus
Danh pháp khoa học chuẩn: Cymbopogon nardus (L.) Rendle Tên chấp nhận (Accepted Name): Cymbopogon nardus (L.) Rendle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Panicum antidotale Retz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Panicum antidotale Retz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Poa annua L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Poa annua L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Planta

Danh pháp khoa học chuẩn: Bothriochloa ischaemum (L.) Keng Tên chấp nhận (Accepted Name): Bothriochloa ischaemum (L.) Keng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Isachne myosotis Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Isachne myosotis Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Thuarea involuta (G.Forst.) R.Br. ex Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thuarea involuta (G.Forst.) R.Br. ex Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus phuthoensis H.N.Nguyen, V.T.Nguyen & V.L.Le Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus phuthoensis H.N.Nguyen, V.T.Nguyen & V.L.Le (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Hemarthria pratensis (Balansa) Clayton Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemarthria pratensis (Balansa) Clayton (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Microstegium biaristatum (Steud.) Keng Tên chấp nhận (Accepted Name): Microstegium biaristatum (Steud.) Keng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Eriachne triseta Nees ex Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eriachne triseta Nees ex Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Arundinella cochinchinensis Keng Tên chấp nhận (Accepted Name): Arundinella cochinchinensis Keng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachypodium sylvaticum (Huds.) P.Beauv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachypodium sylvaticum (Huds.) P.Beauv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Indosasa angustata McClure Tên chấp nhận (Accepted Name): Indosasa angustata McClure (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Iseilema thorelii A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Iseilema thorelii A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudosorghum zollingeri (Steud.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudosorghum zollingeri (Steud.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Hyparrhenia diplandra (Hack.) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyparrhenia diplandra (Hack.) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Dendrocalamus brandisii
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus brandisii (Munro) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus brandisii (Munro) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus giganteus Munro Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus giganteus Munro (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Indocalamus petelotii (A.Camus) Ohrnb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Indocalamus petelotii (A.Camus) Ohrnb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus yunnanicus Hsueh & D.Z.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus yunnanicus Hsueh & D.Z.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Themeda arundinacea (Roxb.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Themeda arundinacea (Roxb.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum zollingeri Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum zollingeri Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Arthraxon lanceolatus (Roxb.) Hochst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arthraxon lanceolatus (Roxb.) Hochst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Urochloa villosa (Lam.) T.Q.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Urochloa villosa (Lam.) T.Q.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.