Hemarthria longiflora
Danh pháp khoa học chuẩn: Hemarthria longiflora (Hook.f.) E.G.Camus & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemarthria longiflora (Hook.f.) E.G.Camus & A.Camus (Tình trạng danh ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
553 loài · trang 18/24
Danh pháp khoa học chuẩn: Hemarthria longiflora (Hook.f.) E.G.Camus & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Hemarthria longiflora (Hook.f.) E.G.Camus & A.Camus (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Sporobolus diandrus (Retz.) P.Beauv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sporobolus diandrus (Retz.) P.Beauv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Eragrostis cylindrica (Roxb.) Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eragrostis cylindrica (Roxb.) Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Isachne albens Trin. Tên chấp nhận (Accepted Name): Isachne albens Trin. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Bambusa flexuosa Munro Tên chấp nhận (Accepted Name): Bambusa flexuosa Munro (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Oplismenus burmanni (Retz.) P.Beauv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oplismenus burmanni (Retz.) P.Beauv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Eragrostis atrovirens (Desf.) Trin. ex Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eragrostis atrovirens (Desf.) Trin. ex Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Oryza latifolia Desv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oryza latifolia Desv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Leersia hexandra Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leersia hexandra Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Chrysopogon orientalis (Desv.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Chrysopogon orientalis (Desv.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Polytoca digitata (L.f.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Polytoca digitata (L.f.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Bambusa sesquiflora (McClure) L.C.Chia & H.L.Fung Tên chấp nhận (Accepted Name): Bambusa sesquiflora (McClure) L.C.Chia & H.L.Fung (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Paspalum distichum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Paspalum distichum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Sporobolus elongatus R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sporobolus elongatus R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptochloa panicea (Retz.) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptochloa panicea (Retz.) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudopogonatherum quadrinerve (Hack.) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudopogonatherum quadrinerve (Hack.) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ
Danh pháp khoa học chuẩn: Arundinella bengalensis (Spreng.) Druce Tên chấp nhận (Accepted Name): Arundinella bengalensis (Spreng.) Druce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudechinolaena polystachya (Kunth) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudechinolaena polystachya (Kunth) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Sacciolepis myosuroides (R.Br.) Chase ex E.G.Camus & A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Sacciolepis myosuroides (R.Br.) Chase ex E.G.Camus & A.Camus (

Danh pháp khoa học chuẩn: Panicum incomtum Trin. Tên chấp nhận (Accepted Name): Panicum incomtum Trin. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Heteropogon contortus (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heteropogon contortus (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult. (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Hygroryza aristata (Retz.) Nees ex Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hygroryza aristata (Retz.) Nees ex Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Panicum humile Steud. Tên chấp nhận (Accepted Name): Panicum humile Steud. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizostachyum dullooa (Gamble) R.B.Majumdar Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizostachyum dullooa (Gamble) R.B.Majumdar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.