Dendrocalamus multiflosculus
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus multiflosculus H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus multiflosculus H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Nguyen
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
553 loài · trang 1/24
Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus multiflosculus H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus multiflosculus H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Nguyen
Danh pháp khoa học chuẩn: Themeda polycephala Veldkamp Tên chấp nhận (Accepted Name): Themeda polycephala Veldkamp (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Maclurochloa tonkinensis H.N.Nguyen & V.T.Tran Tên chấp nhận (Accepted Name): Maclurochloa tonkinensis H.N.Nguyen & V.T.Tran (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Echinochloa glabrescens Munro ex Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Echinochloa glabrescens Munro ex Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudosasa pubiflora (Keng) Keng f. ex D.Z.Li & L.M.Gao Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudosasa pubiflora (Keng) Keng f. ex D.Z.Li & L.M.Gao (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Gigantochloa multifloscula H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Tran Tên chấp nhận (Accepted Name): Gigantochloa multifloscula H.N.Nguyen, N.H.Xia & V.T.Tran (Tình t
Danh pháp khoa học chuẩn: Andropogon serratus Miq., 1866 Tên chấp nhận (Accepted Name): Andropogon serratus Miq., 1866 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus setaceus (Forssk.) Morrone Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus setaceus (Forssk.) Morrone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Chloris montana Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chloris montana Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Chrysopogon crevostii A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Chrysopogon crevostii A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Chrysopogon festucoides (J.Presl) Veldkamp Tên chấp nhận (Accepted Name): Chrysopogon festucoides (J.Presl) Veldkamp (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Chrysopogon nodulibarbis (Hochst. ex Steud.) Henrard Tên chấp nhận (Accepted Name): Chrysopogon nodulibarbis (Hochst. ex Steud.) Henrard (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Chrysopogon schmidianus A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Chrysopogon schmidianus A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Digitaria setifolia Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Digitaria setifolia Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Thyrsia zea (C.B.Clarke) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Thyrsia zea (C.B.Clarke) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Arthraxon prionodes (Steud.) Dandy Tên chấp nhận (Accepted Name): Arthraxon prionodes (Steud.) Dandy (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Arundinella furva Chase Tên chấp nhận (Accepted Name): Arundinella furva Chase (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Elymus tsukushiensis Honda Tên chấp nhận (Accepted Name): Elymus tsukushiensis Honda (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Aegilops geniculata Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Aegilops geniculata Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Setaria faberi R.A.W.Herrm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Setaria faberi R.A.W.Herrm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepturus repens (G.Forst.) R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepturus repens (G.Forst.) R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Pseudodichanthium serrafalcoides (Cooke & Stapf) Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseudodichanthium serrafalcoides (Cooke & Stapf) Bor (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocalamus merrillianus (Elmer) Elmer Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocalamus merrillianus (Elmer) Elmer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Moorochloa eruciformis (Sm.) Veldkamp Tên chấp nhận (Accepted Name): Moorochloa eruciformis (Sm.) Veldkamp (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.