
Myrsine faberi
Danh pháp khoa học chuẩn: Myrsine faberi (Mez) Pipoly & C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrsine faberi (Mez) Pipoly & C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
210 loài · trang 3/9

Danh pháp khoa học chuẩn: Myrsine faberi (Mez) Pipoly & C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrsine faberi (Mez) Pipoly & C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Myrsine kwangsiensis (E.Walker) Pipoly & C.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrsine kwangsiensis (E.Walker) Pipoly & C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Embelia sessiliflora Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Embelia sessiliflora Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa lancifolia Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa lancifolia Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Primula gracilituba C.M.Hu & Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Primula gracilituba C.M.Hu & Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia colorata Link Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia colorata Link (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia sadirioides C.M.Hu & P.K.Lôc Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia sadirioides C.M.Hu & P.K.Lôc (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia oxyphylla Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia oxyphylla Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Lysimachia sikokiana Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lysimachia sikokiana Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia paradoxa C.M.Hu & J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia paradoxa C.M.Hu & J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia perissa B.C.Stone Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia perissa B.C.Stone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia albomaculata Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia albomaculata Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia scalarinervis E.Walker Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia scalarinervis E.Walker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia maclurei Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia maclurei Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia uniflora K.Larsen & C.M.Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia uniflora K.Larsen & C.M.Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Lysimachia rupestris F.H.Chen & C.M.Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Lysimachia rupestris F.H.Chen & C.M.Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Lysimachia chenii C.M.Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Lysimachia chenii C.M.Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Embelia coriacea Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Embelia coriacea Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Embelia longifolia (Benth.) Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Embelia longifolia (Benth.) Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa permollis Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa permollis Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Maesa japonica (Thunb.) Moritzi ex Zoll. Tên chấp nhận (Accepted Name): Maesa japonica (Thunb.) Moritzi ex Zoll. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Lysimachia peduncularis Wall. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Lysimachia peduncularis Wall. ex Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia garcinifolia Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia garcinifolia Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia psychotriiphylla Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia psychotriiphylla Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.