
Cephalanthus angustifolius
Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalanthus angustifolius Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalanthus angustifolius Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
610 loài · trang 21/26

Danh pháp khoa học chuẩn: Cephalanthus angustifolius Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cephalanthus angustifolius Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyotis macrophylla Wall. ex Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyotis macrophylla Wall. ex Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyotis nodiflora Wall. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyotis nodiflora Wall. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda longipetala H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda longipetala H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Ridsdalea vietnamensis (Tirveng.) J.T.Pereira Tên chấp nhận (Accepted Name): Ridsdalea vietnamensis (Tirveng.) J.T.Pereira (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia capitellata (Wall. ex G.Don) Neupane & N.Wikstr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia capitellata (Wall. ex G.Don) Neupane & N.Wikstr. (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Gynochthodes retropila (Halford & A.J.Ford) Razafim. & B.Bremer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gynochthodes retropila (Halford & A.J.Ford) Razafim. & B.Br
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza tristis Drake Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza tristis Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Urophyllum lecomtei Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Urophyllum lecomtei Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Wendlandia glabrata DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wendlandia glabrata DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Gardenia stenophylla Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gardenia stenophylla Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Benkara fasciculata (Roxb.) Ridsdale Tên chấp nhận (Accepted Name): Benkara fasciculata (Roxb.) Ridsdale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Psychotria calocarpa Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Psychotria calocarpa Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Psychotria poilanei Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Psychotria poilanei Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Aidia henryi (E.Pritz.) T.Yamaz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aidia henryi (E.Pritz.) T.Yamaz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Coptosapelta tomentosa (Blume) Valeton ex K.Heyne Tên chấp nhận (Accepted Name): Coptosapelta tomentosa (Blume) Valeton ex K.Heyne (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda squiresii Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda squiresii Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza ophiorrhizoides (Drake) Razafim. & Rydin Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza ophiorrhizoides (Drake) Razafim. & Rydin (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Canthiumera glabra (Blume) K.M.Wong & Mahyuni Tên chấp nhận (Accepted Name): Canthiumera glabra (Blume) K.M.Wong & Mahyuni (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Mussaenda uniflora Wall. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Mussaenda uniflora Wall. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza mungos L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza mungos L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Morinda persicifolia Buch.-Ham. Tên chấp nhận (Accepted Name): Morinda persicifolia Buch.-Ham. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus fordii Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus fordii Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Benkara armigera (K.Schum.) Ridsdale Tên chấp nhận (Accepted Name): Benkara armigera (K.Schum.) Ridsdale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.