
Tetrastigma obtectum
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma obtectum (Wall. ex M.A.Lawson) Planch. ex Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma obtectum (Wall. ex M.A.Lawson) Planch. ex Franch.
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
111 loài · trang 2/5

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma obtectum (Wall. ex M.A.Lawson) Planch. ex Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma obtectum (Wall. ex M.A.Lawson) Planch. ex Franch.
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma grandidens Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma grandidens Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma hemsleyanum Diels & Gilg Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma hemsleyanum Diels & Gilg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Leea asiatica (L.) Ridsdale Tên chấp nhận (Accepted Name): Leea asiatica (L.) Ridsdale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Parthenocissus dalzielii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Parthenocissus dalzielii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Cayratia roxburghii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cayratia roxburghii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus humulifolia Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus humulifolia Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Causonis mollis (Wall. ex M.A.Lawson) G.Parmar & J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Causonis mollis (Wall. ex M.A.Lawson) G.Parmar & J.Wen (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Causonis maritima (Jackes) Jackes Tên chấp nhận (Accepted Name): Causonis maritima (Jackes) Jackes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma sichouense C.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma sichouense C.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma annamense Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma annamense Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma heterophyllum Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma heterophyllum Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Leea javanica Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Leea javanica Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus astrotricha Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus astrotricha Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cayratia emarginata Trias-Blasi & J.Parn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cayratia emarginata Trias-Blasi & J.Parn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelopsis brevipedunculata Koehne, 1893 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelopsis brevipedunculata Koehne, 1893 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma serrulatum (Roxb.) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma serrulatum (Roxb.) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus repanda (Wight & Arn.) Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus repanda (Wight & Arn.) Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Cissus quadrangularis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissus quadrangularis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma backanense Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma backanense Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma caudatum Merr. & Chun Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma caudatum Merr. & Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma ceratopetalum C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma ceratopetalum C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Cayratia hayatae Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cayratia hayatae Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cayratia melananthera Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cayratia melananthera Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.