
Kaempferia harmandiana
Danh pháp khoa học chuẩn: Kaempferia harmandiana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kaempferia harmandiana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
214 loài · trang 7/9

Danh pháp khoa học chuẩn: Kaempferia harmandiana Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kaempferia harmandiana Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Kaempferia laotica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kaempferia laotica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Kaempferia parviflora
Danh pháp khoa học chuẩn: Kaempferia parviflora Wall. ex Baker Tên chấp nhận (Accepted Name): Kaempferia parviflora Wall. ex Baker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Kaempferia rotunda L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kaempferia rotunda L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Lanxangia tsao-ko
Danh pháp khoa học chuẩn: Lanxangia tsao-ko (Crevost & Lemarié) M.F.Newman & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lanxangia tsao-ko (Crevost & Lemarié) M.F.Newman & Škorničk. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera aculeata (Roxb.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera aculeata (Roxb.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera caudata Sída f. & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera caudata Sída f. & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera celsa (Lamxay & M.F.Newman) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera celsa (Lamxay & M.F.Newman) Škorničk. & M.F.Newman (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera chinensis (Chun ex T.L.Wu) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera chinensis (Chun ex T.L.Wu) Škorničk. & M.F.Newman (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera cristatissima (N.S.Lý & Škorničk.) Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera cristatissima (N.S.Lý & Škorničk.) Škorničk. (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera elephantorum (Pierre ex Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera elephantorum (Pierre ex Gagnep.) Škorničk. & M.F.
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera gagnepainii (T.L.Wu, K.Larsen & Turland) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera gagnepainii (T.L.Wu, K.Larsen & Turland)

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera koenigii (J.F.Gmel.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera koenigii (J.F.Gmel.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera lappacea (Ridl.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera lappacea (Ridl.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera muricarpa (Elmer) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera muricarpa (Elmer) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera stephanocolea (Lamxay & M.F.Newman) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera stephanocolea (Lamxay & M.F.Newman) Škorničk.
Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera sudae Sída f. & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera sudae Sída f. & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera tomrey (Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera tomrey (Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh pháp: AC

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera verrucosa (S.Q.Tong) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera verrucosa (S.Q.Tong) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Meistera vespertilio (Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman Tên chấp nhận (Accepted Name): Meistera vespertilio (Gagnep.) Škorničk. & M.F.Newman (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Newmania gracilis Škorničk., Q.B.Nguyen & H.Ð.Trần Tên chấp nhận (Accepted Name): Newmania gracilis Škorničk., Q.B.Nguyen & H.Ð.Trần (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Newmania orthostachys N.S.Lý & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Newmania orthostachys N.S.Lý & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Newmania serpens N.S.Lý & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Newmania serpens N.S.Lý & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Newmania sontraensis H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Newmania sontraensis H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.