Tupistra thangii
Danh pháp khoa học chuẩn: Tupistra thangii N.Tanaka & D.D.Nguyen, 2022 Tên chấp nhận (Accepted Name): Tupistra thangii N.Tanaka & D.D.Nguyen, 2022 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 117/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Tupistra thangii N.Tanaka & D.D.Nguyen, 2022 Tên chấp nhận (Accepted Name): Tupistra thangii N.Tanaka & D.D.Nguyen, 2022 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Cynometroxylon schlagintweitii Muller-Stoll & Mädel, 1967 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynometroxylon schlagintweitii Muller-Stoll & Mädel, 1967 (Tình t
Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia lophura T.S.Hoang & C.W.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia lophura T.S.Hoang & C.W.Lin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Crotalaria spec Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crotalaria spec Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum bryoides C.W.Chen, Ebihara & K.Y.Cheng Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum bryoides C.W.Chen, Ebihara & K.Y.Cheng (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Prasoxylon hongkongense (Tutcher) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Prasoxylon hongkongense (Tutcher) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris vermae (Fraser-Jenk.) Fraser-Jenk. & Khullar Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris vermae (Fraser-Jenk.) Fraser-Jenk. & Khullar (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia minhaniae T.S.Hoang & C.W.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia minhaniae T.S.Hoang & C.W.Lin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Staurogyne elmeri Co ex Pelser Tên chấp nhận (Accepted Name): Staurogyne elmeri Co ex Pelser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Coryphopteris nigrescens (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coryphopteris nigrescens (Ching ex K.H.Shing) S.E.Fawc. &
Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia khaucaensis Luu & C.W.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia khaucaensis Luu & C.W.Lin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Pahudioxylon sahnii Ghosh & Kazmi, 1961 Tên chấp nhận (Accepted Name): Pahudioxylon sahnii Ghosh & Kazmi, 1961 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Angelica spec Linnaeus, 1753 Tên chấp nhận (Accepted Name): Angelica spec Linnaeus, 1753 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Coelastrella tenuitheca Qinghua Wang, Huiyin Song, Xudong Liu, Guoxing Liu & Zhengyu Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelastrella tenuitheca Qinghua Wan
Danh pháp khoa học chuẩn: Gonatopus philippinus Olmi, 1984 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonatopus philippinus Olmi, 1984 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnema spec (Linnaeus, 1753) Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnema spec (Linnaeus, 1753) Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros nitida Dawson, 1882 Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros nitida Dawson, 1882 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Neocinnamomum huongsonensis Dao Tên chấp nhận (Accepted Name): Neocinnamomum huongsonensis Dao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Leichhardtia longiloba (Benth.) P.I.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leichhardtia longiloba (Benth.) P.I.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonum spec (Linnaeus, 1753) P.J.Bergius Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonum spec (Linnaeus, 1753) P.J.Bergius (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Imbralyx leucanthus (Kurz) Z.Q.Song Tên chấp nhận (Accepted Name): Imbralyx leucanthus (Kurz) Z.Q.Song (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Tritaxis muricata (Hook.f.) R.Y.Yu & Welzen Tên chấp nhận (Accepted Name): Tritaxis muricata (Hook.f.) R.Y.Yu & Welzen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia umbellata (Linnaeus, 1753) Halber Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia umbellata (Linnaeus, 1753) Halber (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiopogon trigonantherus N.Tanaka & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiopogon trigonantherus N.Tanaka & Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.