Stixis obtusifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis obtusifolia (Hook.fil. & Thomson) Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis obtusifolia (Hook.fil. & Thomson) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 128/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis obtusifolia (Hook.fil. & Thomson) Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis obtusifolia (Hook.fil. & Thomson) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Ixora stricta Wight ex Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ixora stricta Wight ex Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Salvia splendens Sellow ex Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Salvia splendens Sellow ex Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Phoenix hanceana hort. ex Wendl., 1878 Tên chấp nhận (Accepted Name): Phoenix hanceana hort. ex Wendl., 1878 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea pseudoserrata Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea pseudoserrata Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodium laxum Matsum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodium laxum Matsum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Tephrosia coccinea Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Tephrosia coccinea Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Microsorum baithoense V.N.Tu Tên chấp nhận (Accepted Name): Microsorum baithoense V.N.Tu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Phlegmariurus lancifolius (Maxon) B.Øllg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phlegmariurus lancifolius (Maxon) B.Øllg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Myrica rubra A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myrica rubra A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Helicteres plebeia Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Helicteres plebeia Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Hedyotis prostrata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Hedyotis prostrata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina brunnea (W.T.Wang) Mich.Möller & A.Weber Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina brunnea (W.T.Wang) Mich.Möller & A.Weber (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Bonnaya sanpabloensis Y.S.Liang & J.C.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Bonnaya sanpabloensis Y.S.Liang & J.C.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus longifolius (Blume) Holttum Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus longifolius (Blume) Holttum (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Munronia petiolata N.T.Cuong, D.T.Hoan & Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Munronia petiolata N.T.Cuong, D.T.Hoan & Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Fissidens gedehensis M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Fissidens gedehensis M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea tricornua Herzog Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea tricornua Herzog (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea gottschei (Stephani) Mizut. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea gottschei (Stephani) Mizut. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Frullania nodulosa (Reinw., Blume & Nees) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Frullania nodulosa (Reinw., Blume & Nees) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhamnus nepalensis (Wall.) M.A.Lawson Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhamnus nepalensis (Wall.) M.A.Lawson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cololejeunea chittagongensis Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cololejeunea chittagongensis Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Leucas chinensis (Retz.) Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucas chinensis (Retz.) Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella chrysorrhizos Spring Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella chrysorrhizos Spring (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.