
Tupistra grandistigma
Danh pháp khoa học chuẩn: Tupistra grandistigma F.T.Wang & S.Yun Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Tupistra grandistigma F.T.Wang & S.Yun Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 181/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Tupistra grandistigma F.T.Wang & S.Yun Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Tupistra grandistigma F.T.Wang & S.Yun Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonatum cirrhifolium (Wall.) Royle Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonatum cirrhifolium (Wall.) Royle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra brachystyla Aver. & Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra brachystyla Aver. & Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra elatior Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra elatior Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra cryptantha Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra cryptantha Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra superba Tillich Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra superba Tillich (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Spatholirion calcicola K.Larsen & S.S.Larsen Tên chấp nhận (Accepted Name): Spatholirion calcicola K.Larsen & S.S.Larsen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Spatholirion elegans (Cherfils) C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Spatholirion elegans (Cherfils) C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Tricarpelema glanduliferum (J.Joseph & R.S.Rao) R.S.Rao Tên chấp nhận (Accepted Name): Tricarpelema glanduliferum (J.Joseph & R.S.Rao) R.S.Rao (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia japonica (Thunb.) Faden Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia japonica (Thunb.) Faden (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Murdannia triquetra (Wall. ex C.B.Clarke) G.Brückn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Murdannia triquetra (Wall. ex C.B.Clarke) G.Brückn. (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Commelina obliqua Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Commelina obliqua Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Commelina caroliniana Walter Tên chấp nhận (Accepted Name): Commelina caroliniana Walter (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Commelina clavata C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Commelina clavata C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Hanguana anthelminthica (Blume ex Schult. & Schult.f.) Masam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hanguana anthelminthica (Blume ex Schult. & Schult.f.) Masam.
Danh pháp khoa học chuẩn: Hanguana malayana (Jack) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hanguana malayana (Jack) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Musa tonkinensis
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa tonkinensis R.V.Valmayor, D.D.Lê & Häkkinen Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa tonkinensis R.V.Valmayor, D.D.Lê & Häkkinen (Tình trạng danh pháp: AC

Musa textilis
Danh pháp khoa học chuẩn: Musa textilis Née Tên chấp nhận (Accepted Name): Musa textilis Née (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliconia ×nickeriensis Maas & de Rooij Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliconia ×nickeriensis Maas & de Rooij (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Thismia tentaculata K.Larsen & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thismia tentaculata K.Larsen & Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea benthamii Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea benthamii Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea gracilipes Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea gracilipes Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea peperoides Prain & Burkill Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea peperoides Prain & Burkill (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Dioscorea wallichii Hook.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dioscorea wallichii Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.