Sorbus ligustrifolia
Danh pháp khoa học chuẩn: Sorbus ligustrifolia (A.Chev.) J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Sorbus ligustrifolia (A.Chev.) J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 265/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Sorbus ligustrifolia (A.Chev.) J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Sorbus ligustrifolia (A.Chev.) J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Rosa longicuspis Bertol. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rosa longicuspis Bertol. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus alpestris Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus alpestris Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus chroosepalus Focke Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus chroosepalus Focke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pyracantha crenulata (D.Don) M.Roem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyracantha crenulata (D.Don) M.Roem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Pourthiaea arguta (Wall.) Decne. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pourthiaea arguta (Wall.) Decne. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Kalanchoe delagoensis Eckl. & Zeyh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kalanchoe delagoensis Eckl. & Zeyh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Fatoua villosa (Thunb.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Fatoua villosa (Thunb.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Galactia longipes Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Galactia longipes Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera linnaei Ali Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera linnaei Ali (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Indigofera squalida Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Indigofera squalida Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Mimosa invisa Mart. ex Colla Tên chấp nhận (Accepted Name): Mimosa invisa Mart. ex Colla (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Dalbergia thorelii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dalbergia thorelii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Dysolobium dolichoides (Kurz) Prain Tên chấp nhận (Accepted Name): Dysolobium dolichoides (Kurz) Prain (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Uraria rufescens
Danh pháp khoa học chuẩn: Uraria rufescens (DC.) Schindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Uraria rufescens (DC.) Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Teyleria tetragona (Merr.) J.A.Lackey ex Maesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Teyleria tetragona (Merr.) J.A.Lackey ex Maesen (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Piliostigma reticulatum (DC.) Hochst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Piliostigma reticulatum (DC.) Hochst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Clitoria mariana L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Clitoria mariana L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ
Danh pháp khoa học chuẩn: Cruddasia laotica (Gagnep.) Niyomdham Tên chấp nhận (Accepted Name): Cruddasia laotica (Gagnep.) Niyomdham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnocladus angustifolius (Gagnep.) J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnocladus angustifolius (Gagnep.) J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Solanum virginianum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Solanum virginianum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea imperati (Vahl) Griseb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea imperati (Vahl) Griseb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea triloba L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea triloba L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Ipomoea nil (L.) Roth Tên chấp nhận (Accepted Name): Ipomoea nil (L.) Roth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.