
Halimeda macroloba
Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda macroloba Decaisne Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda macroloba Decaisne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 301/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda macroloba Decaisne Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda macroloba Decaisne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Derbesia attenuata E.Y.Dawson, 1954 Tên chấp nhận (Accepted Name): Derbesia attenuata E.Y.Dawson, 1954 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Neolepisorus fortunei (T.Moore) LiWang Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolepisorus fortunei (T.Moore) LiWang (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Duthiella wallichii (Mitt.) Müll.Hal. ex Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duthiella wallichii (Mitt.) Müll.Hal. ex Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum lenticellatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum lenticellatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett (Tì
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum melastomaceum Kosterm. ex H.H.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum melastomaceum Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Raphiocarpus taygiangensis C.H.Nguyen, K.S.Nguyen & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Raphiocarpus taygiangensis C.H.Nguyen, K.S.Nguyen & Aver. (Tình t
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus longepedunculatus (Tardieu) Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus longepedunculatus (Tardieu) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum nhatrangense (C.B.Shang) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum nhatrangense (C.B.Shang) G.M.Plunkett & Lowry (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptomischus multiflorus Nuraliev, K.S.Nguyen & L.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptomischus multiflorus Nuraliev, K.S.Nguyen & L.Wu (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola capitata Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola capitata Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium calcis Liang Zhang, N.T.Lu & Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium calcis Liang Zhang, N.T.Lu & Li Bing Zhang (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Vietnamiella epiphytica Bakalin & Vilnet Tên chấp nhận (Accepted Name): Vietnamiella epiphytica Bakalin & Vilnet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum hemiepiphyticum (Grushv. & Skvortsova) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum hemiepiphyticum (Grushv. & Skvortsova

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix parishii (Bedd.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix parishii (Bedd.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Cosmianthemum melinhense D.V.Hai, Z.L.Lin & Y.F.Deng Tên chấp nhận (Accepted Name): Cosmianthemum melinhense D.V.Hai, Z.L.Lin & Y.F.Deng (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Urophyllum annamense (Pit.) Yooprasert, Culham & Utteridge, 2022 Tên chấp nhận (Accepted Name): Urophyllum annamense (Pit.) Yooprasert, Culham & Utteridge
Danh pháp khoa học chuẩn: Nephoanthus nubigenus C.W.Lin, Luu & T.C.Hsu Tên chấp nhận (Accepted Name): Nephoanthus nubigenus C.W.Lin, Luu & T.C.Hsu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Staurogyne purpurea Aver. & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Staurogyne purpurea Aver. & K.S.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria danangensis S.Y.Dong Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria danangensis S.Y.Dong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptolophocolea sikkimensis (Steph.) Bakalin & Maltseva Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptolophocolea sikkimensis (Steph.) Bakalin & Maltseva (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Imbralyx leptobotrys (Dunn) Z.Q.Song Tên chấp nhận (Accepted Name): Imbralyx leptobotrys (Dunn) Z.Q.Song (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Lepisorus zippelii (Blume) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepisorus zippelii (Blume) C.F.Zhao, R.Wei & X.C.Zhang (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Elatostema acutidentatum (W.T.Wang) Y.H.Tseng & A.K.Monro Tên chấp nhận (Accepted Name): Elatostema acutidentatum (W.T.Wang) Y.H.Tseng & A.K.Monro (Tình t
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.