
Ipomoea pes-caprae
Loài Ipomoea (Ipomoea pes-caprae) (danh pháp khoa học: Ipomoea pes-caprae) thuộc chi Ipomoea, họ thực vật Convolvulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 560/568

Loài Ipomoea (Ipomoea pes-caprae) (danh pháp khoa học: Ipomoea pes-caprae) thuộc chi Ipomoea, họ thực vật Convolvulaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Litsea glutinosa
Loài Bời lời đỏ (danh pháp khoa học: Litsea glutinosa) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 219

Loài Dioscorea (Dioscorea bulbifera) (danh pháp khoa học: Dioscorea bulbifera) thuộc chi Dioscorea, họ thực vật Dioscoreaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),
Loài Nypa (Nypa fruticans) (danh pháp khoa học: Nypa fruticans) thuộc chi Nypa, họ thực vật Arecaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận
Loài Tadehagi (Tadehagi triquetrum) (danh pháp khoa học: Tadehagi triquetrum) thuộc chi Tadehagi, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài n
Litsea cubeba
Loài Màng tang (danh pháp khoa học: Litsea cubeba) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 241 lượ

Loài Solanum (Solanum torvum) (danh pháp khoa học: Solanum torvum) thuộc chi Solanum, họ thực vật Solanaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được gh

Loài Bidens (Bidens alba) (danh pháp khoa học: Bidens alba) thuộc chi Bidens, họ thực vật Asteraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận v

Loài Bruguiera (Bruguiera gymnorhiza) (danh pháp khoa học: Bruguiera gymnorhiza) thuộc chi Bruguiera, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBI
Loài Avicennia (Avicennia alba) (danh pháp khoa học: Avicennia alba) thuộc chi Avicennia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đư

Loài Dacrydium (Dacrydium elatum) (danh pháp khoa học: Dacrydium elatum) thuộc chi Dacrydium, họ thực vật Podocarpaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài

Loài Lithocarpus (Lithocarpus elegans) (danh pháp khoa học: Lithocarpus elegans) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Loài Vigna (Vigna unguiculata) (danh pháp khoa học: Vigna unguiculata) thuộc chi Vigna, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được gh

Loài Mimosa (Mimosa pudica) (danh pháp khoa học: Mimosa pudica) thuộc chi Mimosa, họ thực vật Fabaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận

Ficus simplicissima
Loài Vú bò lông (danh pháp khoa học: Ficus simplicissima) thuộc chi Ficus, họ thực vật Moraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 32

Loài Musa (Musa itinerans) (danh pháp khoa học: Musa itinerans) thuộc chi Musa, họ thực vật Musaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận v

Loài Rhizophora (Rhizophora apiculata) (danh pháp khoa học: Rhizophora apiculata) thuộc chi Rhizophora, họ thực vật Rhizophoraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (G

Piper betle
Tên tiếng Việt: Trầu không Danh pháp khoa học: Piper betle Chi (Genus): Piper | Họ (Family): Piperaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á/Đông Nam Á

Peristrophe bivalvis
Tên tiếng Việt: Lá cẩm Danh pháp khoa học: Peristrophe bivalvis Chi (Genus): Dicliptera | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Telosma cordata
Tên tiếng Việt: Cây thiên lý Danh pháp khoa học: Telosma cordata Chi (Genus): Telosma | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châ

Coleus scutellarioides
Tên tiếng Việt: Cây lá gấm Danh pháp khoa học: Coleus scutellarioides Chi (Genus): Coleus | Họ (Family): Lamiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Ophiopogon japonicus
Tên tiếng Việt: Cỏ lan chi nền Danh pháp khoa học: Ophiopogon japonicus Chi (Genus): Ophiopogon | Họ (Family): Asparagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây phủ nền Nguồn gốc phân bố tự

Arachis pintoi
Tên tiếng Việt: Cỏ đậu phộng Danh pháp khoa học: Arachis pintoi Chi (Genus): Arachis | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây phủ nền Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ

Axonopus compressus
Tên tiếng Việt: Cỏ lá gừng Danh pháp khoa học: Axonopus compressus Chi (Genus): Axonopus | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cỏ sân vườn Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.