Macromitrium falcatulum
Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium falcatulum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium falcatulum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 6/568
Danh pháp khoa học chuẩn: Macromitrium falcatulum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Macromitrium falcatulum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Danh pháp khoa học chuẩn: Colura valida Jovet-Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Colura valida Jovet-Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Cryptocarya fleuryi A.Chev. ex H.Liu Tên chấp nhận (Accepted Name): Cryptocarya fleuryi A.Chev. ex H.Liu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium nodosum Lour., 1793 Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium nodosum Lour., 1793 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea insignis Jovet-Ast & Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea insignis Jovet-Ast & Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia nobilis Salisb.R.Brown Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia nobilis Salisb.R.Brown (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila beddomei Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila beddomei Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Washingtonia filifera (L.Linden) H.Wendl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Washingtonia filifera (L.Linden) H.Wendl. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Acer longipes Franch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acer longipes Franch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Amorphophallus rivieri Durieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Amorphophallus rivieri Durieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Corymborchis veratrifolia Blume, 1859 Tên chấp nhận (Accepted Name): Corymborchis veratrifolia Blume, 1859 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Pittosporum tobira (Murray) Aiton fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pittosporum tobira (Murray) Aiton fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea mollissima (Merr.) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea mollissima (Merr.) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys elliptica (Blume) A.Juss. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys elliptica (Blume) A.Juss. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Parabarium vernetii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Parabarium vernetii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Merremia poranoides (C.B.Clarke) Hallier fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Merremia poranoides (C.B.Clarke) Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Cosmianthemum knoxiifolium (C.B.Clarke) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Cosmianthemum knoxiifolium (C.B.Clarke) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Homalium glandulosum Tagane & V.H.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Homalium glandulosum Tagane & V.H.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Argyreia hirsutissima (Wall. ex C.B.Clarke) Raizada Tên chấp nhận (Accepted Name): Argyreia hirsutissima (Wall. ex C.B.Clarke) Raizada (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendropanax trifidus (Thunb.) Makino Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendropanax trifidus (Thunb.) Makino (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Hydrangea ampla (Chun) Y.De Smet & C.Granados Tên chấp nhận (Accepted Name): Hydrangea ampla (Chun) Y.De Smet & C.Granados (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Drynaria speciosa (Blume) Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drynaria speciosa (Blume) Christenh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Chamaecrista nomame (Makino) H.Ohashi Tên chấp nhận (Accepted Name): Chamaecrista nomame (Makino) H.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Engelhardia colebrookiana Lindl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Engelhardia colebrookiana Lindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.