
Celosia spicata
Danh pháp khoa học chuẩn: Celosia spicata André, 1849 Tên chấp nhận (Accepted Name): Celosia spicata André, 1849 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
13.609 loài · trang 7/568

Danh pháp khoa học chuẩn: Celosia spicata André, 1849 Tên chấp nhận (Accepted Name): Celosia spicata André, 1849 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris langsonensis Li Bing Zhang, Liang Zhang & N.T.Lu Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris langsonensis Li Bing Zhang, Liang Zhang & N.T.Lu (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Haloragis micrantha (Thunb.) R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Haloragis micrantha (Thunb.) R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus pruniformis Hort.Bogor. ex Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus pruniformis Hort.Bogor. ex Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora coralliformis Barcelona, Tandang & Pelser Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora coralliformis Barcelona, Tandang & Pelser (Tình trạng dan

Danh pháp khoa học chuẩn: Conospermum taxifolium C.F.Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Conospermum taxifolium C.F.Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Cheilolejeunea eximia (Jovet-Ast & Tixier) R.L.Zhu & M.L.So Tên chấp nhận (Accepted Name): Cheilolejeunea eximia (Jovet-Ast & Tixier) R.L.Zhu & M.L.So (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Megaceros gracilis (Reichardt) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Megaceros gracilis (Reichardt) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Drepanolejeunea teysmannii (Gottsche) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drepanolejeunea teysmannii (Gottsche) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Iodocephalopsis eberhardtii (Gagnep.) Bunwong & H.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Iodocephalopsis eberhardtii (Gagnep.) Bunwong & H.Rob. (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Niphotrichum japonicum (Dozy & Molk.) Bedn.-Ochyra & Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Niphotrichum japonicum (Dozy & Molk.) Bedn.-Ochyra & Ochyra (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Primulina minutimaculata (D.Fang & W.T.Wang) Yin Z.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Primulina minutimaculata (D.Fang & W.T.Wang) Yin Z.Wang (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Cayratia japonica Griseb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cayratia japonica Griseb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ampelocissus harmandii Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ampelocissus harmandii Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Coniogramme japonica (Thunb.) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Coniogramme japonica (Thunb.) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Rosa tonquinensis Crép. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rosa tonquinensis Crép. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella longiciliata Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella longiciliata Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Diospyros thorelii (Lecomte) T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Diospyros thorelii (Lecomte) T.H.Nguyên (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Colura superba (Mont.) Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Colura superba (Mont.) Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Selliguea malacodon (Hook.) S.G.Lu, Hovenkamp & M.G.Gilbert Tên chấp nhận (Accepted Name): Selliguea malacodon (Hook.) S.G.Lu, Hovenkamp & M.G.Gilbert (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepis multicaulis Ledeb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepis multicaulis Ledeb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron championiae Hook. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron championiae Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Mosla scabra (Thunb.) C.Y.Wu & H.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Mosla scabra (Thunb.) C.Y.Wu & H.W.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum melastomataceum Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum melastomataceum Kosterm. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPE
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.