
Sí Dài Gié
Elytrophorus spicatus
Danh pháp khoa học chuẩn: Elytrophorus spicatus (Willd.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytrophorus spicatus (Willd.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
548 loài · trang 16/23

Elytrophorus spicatus
Danh pháp khoa học chuẩn: Elytrophorus spicatus (Willd.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Elytrophorus spicatus (Willd.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Narenga fallax (Balansa) Bor Tên chấp nhận (Accepted Name): Narenga fallax (Balansa) Bor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Perotis rara R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Perotis rara R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Ischaemum eberhardtii A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Ischaemum eberhardtii A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Zoysia seslerioides (Balansa) Clayton & F.R.Richardson Tên chấp nhận (Accepted Name): Zoysia seslerioides (Balansa) Clayton & F.R.Richardson (Tình trạng d
Danh pháp khoa học chuẩn: Rottboellia glandulosa Trin. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rottboellia glandulosa Trin. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtococcum trigonum (Retz.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtococcum trigonum (Retz.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Exotheca abyssinica (Hochst. ex A.Rich.) Andersson Tên chấp nhận (Accepted Name): Exotheca abyssinica (Hochst. ex A.Rich.) Andersson (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Schizachyrium sanguineum (Retz.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Schizachyrium sanguineum (Retz.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Eremochloa ophiuroides (Munro) Hack. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eremochloa ophiuroides (Munro) Hack. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Digitaria thyrsoidea Balansa Tên chấp nhận (Accepted Name): Digitaria thyrsoidea Balansa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus setosus Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus setosus Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Cenchrus echinatus L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cenchrus echinatus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học
Danh pháp khoa học chuẩn: Polytrias indica (Houtt.) Veldkamp Tên chấp nhận (Accepted Name): Polytrias indica (Houtt.) Veldkamp (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Mnesithea mollicoma (Hance) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Mnesithea mollicoma (Hance) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Vietnamosasa pusilla (A.Chev. & A.Camus) T.Q.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Vietnamosasa pusilla (A.Chev. & A.Camus) T.Q.Nguyen (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Bambusa australis L.C.Chia & H.L.Fung Tên chấp nhận (Accepted Name): Bambusa australis L.C.Chia & H.L.Fung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Kerriochloa siamensis C.E.Hubb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Kerriochloa siamensis C.E.Hubb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Dinochloa alata McClure Tên chấp nhận (Accepted Name): Dinochloa alata McClure (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Dimeria falcata Hack. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimeria falcata Hack. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Hyparrhenia newtonii (Hack.) Stapf Tên chấp nhận (Accepted Name): Hyparrhenia newtonii (Hack.) Stapf (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Sorghum nitidum (Vahl) Pers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sorghum nitidum (Vahl) Pers. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Panicum bisulcatum Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Panicum bisulcatum Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Bothriochloa pertusa (L.) A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Bothriochloa pertusa (L.) A.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.