
Khoai tây
Solanum tuberosum
Tên tiếng Việt: Khoai tây Danh pháp khoa học: Solanum tuberosum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
112 loài · trang 5/5

Solanum tuberosum
Tên tiếng Việt: Khoai tây Danh pháp khoa học: Solanum tuberosum Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Solanum melongena
Tên tiếng Việt: Cà tím Danh pháp khoa học: Solanum melongena Chi (Genus): Solanum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Capsicum frutescens
Tên tiếng Việt: Ớt hiểm Danh pháp khoa học: Capsicum frutescens Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Capsicum annuum
Tên tiếng Việt: Ớt Danh pháp khoa học: Capsicum annuum Chi (Genus): Capsicum | Họ (Family): Solanaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn gố

Alpinia galanga
Tên tiếng Việt: Riềng Danh pháp khoa học: Alpinia galanga Chi (Genus): Alpinia | Họ (Family): Zingiberaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Ngu

Allium sativum
Tên tiếng Việt: Tỏi Danh pháp khoa học: Allium sativum Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn

Allium cepa
Tên tiếng Việt: Hành tây Danh pháp khoa học: Allium cepa Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồ

Allium cepa Aggregatum Group
Tên tiếng Việt: Hành tím Danh pháp khoa học: Allium cepa Aggregatum Group Chi (Genus): Allium | Họ (Family): Amaryllidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau

Beta vulgaris
Tên tiếng Việt: Củ dền Danh pháp khoa học: Beta vulgaris Chi (Genus): Beta | Họ (Family): Amaranthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị Nguồn g

Daucus carota subsp. sativus
Tên tiếng Việt: Cà rốt Danh pháp khoa học: Daucus carota subsp. sativus Chi (Genus): Daucus | Họ (Family): Apiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gi

Raphanus sativus
Tên tiếng Việt: Củ cải trắng Danh pháp khoa học: Raphanus sativus Chi (Genus): Raphanus | Họ (Family): Brassicaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gi

Pachyrhizus erosus
Tên tiếng Việt: Củ đậu Danh pháp khoa học: Pachyrhizus erosus Chi (Genus): Pachyrhizus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dioscorea esculenta
Tên tiếng Việt: Củ từ Danh pháp khoa học: Dioscorea esculenta Chi (Genus): Dioscorea | Họ (Family): Dioscoreaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia

Colocasia esculenta cultivars
Tên tiếng Việt: Khoai sọ Danh pháp khoa học: Colocasia esculenta cultivars Chi (Genus): Colocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu

Dioscorea alata
Tên tiếng Việt: Khoai mỡ Danh pháp khoa học: Dioscorea alata Chi (Genus): Dioscorea | Họ (Family): Dioscoreaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia v

Colocasia esculenta
Tên tiếng Việt: Khoai môn Danh pháp khoa học: Colocasia esculenta Chi (Genus): Colocasia | Họ (Family): Araceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.