Clastobryellina orientalis
Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina orientalis H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina orientalis H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 127/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Clastobryellina orientalis H.Akiyama Tên chấp nhận (Accepted Name): Clastobryellina orientalis H.Akiyama (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Brachythecium sinense (Broth.) Y.Huan Wu & W.Sheng Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachythecium sinense (Broth.) Y.Huan Wu & W.Sheng (Tình trạng danh pháp

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe montana (Schltr.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe montana (Schltr.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Isotheciastrum subdiversiforme (Broth.) Ignatova, Fedosov & Ignatov Tên chấp nhận (Accepted Name): Isotheciastrum subdiversiforme (Broth.) Ignatova, Fedos

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe laciniata (Ormerod) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe laciniata (Ormerod) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Thliphthisa purpurea (L.) P.Caputo & Del Guacchio Tên chấp nhận (Accepted Name): Thliphthisa purpurea (L.) P.Caputo & Del Guacchio (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Claoxylon langbiangense A.Nagah. & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Claoxylon langbiangense A.Nagah. & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne subcalceata (Gagnep.) M.W.Chase & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne subcalceata (Gagnep.) M.W.Chase & Schuit. (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Lychaete herpestica (Mont.) M.J.Wynne Tên chấp nhận (Accepted Name): Lychaete herpestica (Mont.) M.J.Wynne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Peucedanum spec (Linnaeus, 1753) Moench, 1794 Tên chấp nhận (Accepted Name): Peucedanum spec (Linnaeus, 1753) Moench, 1794 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Hymenophyllum spec (Linnaeus, 1753) Proctor & Lourteig Tên chấp nhận (Accepted Name): Hymenophyllum spec (Linnaeus, 1753) Proctor & Lourteig (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum enneaphyllum (Bui) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum enneaphyllum (Bui) Lowry & G.M.Plunkett (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Torenia hookeri (C.B.Clarke ex Hook.fil.) A.Pal & M.Chowdhury Tên chấp nhận (Accepted Name): Torenia hookeri (C.B.Clarke ex Hook.fil.) A.Pal & M.Chowdhury

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia semilunata Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia semilunata Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia jubar V.T.Pham & C.W.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia jubar V.T.Pham & C.W.Lin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia dieuanhiae T.S.Hoang & C.W.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia dieuanhiae T.S.Hoang & C.W.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Eucalyptus camaldulensis Denham Tên chấp nhận (Accepted Name): Eucalyptus camaldulensis Denham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris pseudoamoena D.M.Yang & R.Guo Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris pseudoamoena D.M.Yang & R.Guo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Camellia ninhii V.D.Luong & Le Tên chấp nhận (Accepted Name): Camellia ninhii V.D.Luong & Le (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Reholttumia loyalii (Holttum) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Reholttumia loyalii (Holttum) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhododendron tephropeploides R.A.Baines & D.F.Chamb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhododendron tephropeploides R.A.Baines & D.F.Chamb. (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia kimlongii V.C.Nguyen, T.S.Hoang & C.W.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia kimlongii V.C.Nguyen, T.S.Hoang & C.W.Lin (Tình trạng danh pháp:

Danh pháp khoa học chuẩn: Antidesma spec Linnaeus, 1753 Tên chấp nhận (Accepted Name): Antidesma spec Linnaeus, 1753 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Lasianthus kbangensis V.S.Dang, Vuong & Naiki Tên chấp nhận (Accepted Name): Lasianthus kbangensis V.S.Dang, Vuong & Naiki (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.