
Ficus septica
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus septica Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus septica Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 17/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus septica Burm.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus septica Burm.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Botrypus virginianus (L.) Michx. Tên chấp nhận (Accepted Name): Botrypus virginianus (L.) Michx. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Colura verdoornii Herzog & Jovet-Ast Tên chấp nhận (Accepted Name): Colura verdoornii Herzog & Jovet-Ast (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Sesuvium revolutifolium Ortega Tên chấp nhận (Accepted Name): Sesuvium revolutifolium Ortega (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus rostrata Hort.Bogor. ex Miq., 1867 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus rostrata Hort.Bogor. ex Miq., 1867 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum malabatrum (Burm.fil.) J.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum malabatrum (Burm.fil.) J.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh Tên chấp nhận (Accepted Name): Crepidomanes campanulatum (Roxb.) Panigrahi & Sarn.Singh (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Sterculia pinbienensis H.T.Tsai & P.I Mao Tên chấp nhận (Accepted Name): Sterculia pinbienensis H.T.Tsai & P.I Mao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Peliosanthes nivea Aver. & N.Tanaka Tên chấp nhận (Accepted Name): Peliosanthes nivea Aver. & N.Tanaka (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott Tên chấp nhận (Accepted Name): Asemeia extraaxillaris (Chodat) J.F.B.Pastore & J.R.Abbott (Tình
Danh pháp khoa học chuẩn: Ruellia macrosiphon Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Ruellia macrosiphon Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Yua austroorientalis (F.P.Metcalf) C.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Yua austroorientalis (F.P.Metcalf) C.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Radula formosa (C.F.W.Meissn. ex Spreng.) Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Radula formosa (C.F.W.Meissn. ex Spreng.) Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon concinnus Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon concinnus Parris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus rugosus Roxb. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus rugosus Roxb. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma macrocarpum (Steph.) Váňa & D.G.Long Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma macrocarpum (Steph.) Váňa & D.G.Long (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Acrolejeunea arcuata (Nees) Grolle & Gradst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrolejeunea arcuata (Nees) Grolle & Gradst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Cardiopteris lobata Wall., 1847 Tên chấp nhận (Accepted Name): Cardiopteris lobata Wall., 1847 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Pilea hispaniolana Acev.-Rodr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pilea hispaniolana Acev.-Rodr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Crotalaria ferruginea Graham Tên chấp nhận (Accepted Name): Crotalaria ferruginea Graham (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Lepidozia vitrea Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lepidozia vitrea Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Haplomitrium blumei (Nees) R.M.Schust. Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplomitrium blumei (Nees) R.M.Schust. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Trismegistia complanatula (Müll.Hal.) Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trismegistia complanatula (Müll.Hal.) Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Rubus ferox Vest Tên chấp nhận (Accepted Name): Rubus ferox Vest (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giớ
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.