
Tolypanthus maclurei
Danh pháp khoa học chuẩn: Tolypanthus maclurei (Merr.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Tolypanthus maclurei (Merr.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 175/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Tolypanthus maclurei (Merr.) Danser Tên chấp nhận (Accepted Name): Tolypanthus maclurei (Merr.) Danser (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia crispata (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia crispata (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Lagerstroemia tomentosa C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Lagerstroemia tomentosa C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hiptage elliptica Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Hiptage elliptica Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Hiptage poilanei Arènes Tên chấp nhận (Accepted Name): Hiptage poilanei Arènes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Hiptage subglabra Arènes Tên chấp nhận (Accepted Name): Hiptage subglabra Arènes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys glabrifolia Arènes Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys glabrifolia Arènes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys henryi Hutch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys henryi Hutch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidopterys microcarpa H.W.Li ex S.K.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidopterys microcarpa H.W.Li ex S.K.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Mahonia klossii Baker fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mahonia klossii Baker fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Vachellia nilotica (L.) P.J.H.Hurter & Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vachellia nilotica (L.) P.J.H.Hurter & Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Hylodesmum densum (C.Chen & X.J.Cui) H.Ohashi & R.R.Mill Tên chấp nhận (Accepted Name): Hylodesmum densum (C.Chen & X.J.Cui) H.Ohashi & R.R.Mill (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Antheroporum banaense L.K.Phan & J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Antheroporum banaense L.K.Phan & J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus gagnepainii Borss.Waalk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus gagnepainii Borss.Waalk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Decaschistia parviflora Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Decaschistia parviflora Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Hibiscus poilanei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hibiscus poilanei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Clematis rehderiana Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Clematis rehderiana Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Dichocarpum sutchuenense (Franch.) W.T.Wang & P.K.Hsiao Tên chấp nhận (Accepted Name): Dichocarpum sutchuenense (Franch.) W.T.Wang & P.K.Hsiao (Tình trạng

Danh pháp khoa học chuẩn: Glochidion triloculare Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Glochidion triloculare Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Quercus pseudocornea A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Quercus pseudocornea A.Chev. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Vitex kwangsiensis C.Pei Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitex kwangsiensis C.Pei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Vitex scabra Wall. ex Schauer Tên chấp nhận (Accepted Name): Vitex scabra Wall. ex Schauer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Symphorema involucratum Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symphorema involucratum Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn
Danh pháp khoa học chuẩn: Teijsmanniodendron hollrungii (Warb.) Kosterm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Teijsmanniodendron hollrungii (Warb.) Kosterm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.