
Microtropis osmanthoides
Danh pháp khoa học chuẩn: Microtropis osmanthoides (Hand.-Mazz.) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microtropis osmanthoides (Hand.-Mazz.) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 227/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Microtropis osmanthoides (Hand.-Mazz.) Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microtropis osmanthoides (Hand.-Mazz.) Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Salacia gagnepainiana Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Salacia gagnepainiana Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris taiwanensis Ching & P.S.Chiu Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris taiwanensis Ching & P.S.Chiu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris tetraphylla (Rosenst.) C.M.Kuo Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris tetraphylla (Rosenst.) C.M.Kuo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus fuscus Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus fuscus Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus pallidus Radlk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus pallidus Radlk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Allophylus serratus (Roxb.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Allophylus serratus (Roxb.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Danh pháp khoa học chuẩn: Dicliptera javanica Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicliptera javanica Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Isoglossa inermis (Benoist) B.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Isoglossa inermis (Benoist) B.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Thunbergia geoffrayi Benoist Tên chấp nhận (Accepted Name): Thunbergia geoffrayi Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus kurzii King Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus kurzii King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus tsiangii Merr. ex Corner Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus tsiangii Merr. ex Corner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th
Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus quichauensis S.S.Chang Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus quichauensis S.S.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Ficus caulocarpa (Miq.) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ficus caulocarpa (Miq.) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Myristica yunnanensis Y.H.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Myristica yunnanensis Y.H.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Limnophila heterophylla (Roxb.) Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Limnophila heterophylla (Roxb.) Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia paradoxa C.M.Hu & J.E.Vidal Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia paradoxa C.M.Hu & J.E.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia perissa B.C.Stone Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia perissa B.C.Stone (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia albomaculata Pit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia albomaculata Pit. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia scalarinervis E.Walker Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia scalarinervis E.Walker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia maclurei Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia maclurei Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ardisia uniflora K.Larsen & C.M.Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Ardisia uniflora K.Larsen & C.M.Hu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Myriophyllum bonii Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriophyllum bonii Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Gonocarpus philippinensis (Merr.) Orchard Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonocarpus philippinensis (Merr.) Orchard (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.