
Porana racemosa
Danh pháp khoa học chuẩn: Porana racemosa Dalzell & A.Gibson, 1861 Tên chấp nhận (Accepted Name): Porana racemosa Dalzell & A.Gibson, 1861 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 266/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Porana racemosa Dalzell & A.Gibson, 1861 Tên chấp nhận (Accepted Name): Porana racemosa Dalzell & A.Gibson, 1861 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cayratia emarginata Trias-Blasi & J.Parn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cayratia emarginata Trias-Blasi & J.Parn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Cleyera obovata Hung T.Chang Tên chấp nhận (Accepted Name): Cleyera obovata Hung T.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Plagiochila khasiana Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Plagiochila khasiana Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Colaconema hypneae (Børgesen) A.A.Santos & C.W.N.Moura Tên chấp nhận (Accepted Name): Colaconema hypneae (Børgesen) A.A.Santos & C.W.N.Moura (Tình trạng d

Danh pháp khoa học chuẩn: Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Muehlenbeckia platyclada (F.Muell.) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Isopterygium moutieri Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Isopterygium moutieri Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Tectaria colaniae (Tardieu & C.Chr.) S.Y.Dong Tên chấp nhận (Accepted Name): Tectaria colaniae (Tardieu & C.Chr.) S.Y.Dong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Danh pháp khoa học chuẩn: Disporopsis aspersa (Hua) Engl. ex Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Disporopsis aspersa (Hua) Engl. ex Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenosma bracteosa Bonati Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenosma bracteosa Bonati (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Lysimachia peduncularis Wall. ex Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Lysimachia peduncularis Wall. ex Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:
Danh pháp khoa học chuẩn: Pseuderanthemum eberhardtii Benoist Tên chấp nhận (Accepted Name): Pseuderanthemum eberhardtii Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Casearia annamensis (Gagnep.) Lescot & Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Bazzania loricata (Reinw., Blume & Nees) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bazzania loricata (Reinw., Blume & Nees) Trevis. (Tình trạng danh pháp: AC

Bulbophyllum stenobulbon
Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum stenobulbon C.S.P.Parish & Rchb.f. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum stenobulbon C.S.P.Parish & Rchb.f. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Sabia dielsii H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sabia dielsii H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplachne fusca (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplachne fusca (L.) P.Beauv. ex Roem. & Schult. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Orthomnion elimbatum (Nog.) T.J.Kop. Tên chấp nhận (Accepted Name): Orthomnion elimbatum (Nog.) T.J.Kop. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Phacellaria rigidula Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Phacellaria rigidula Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Selliguea engleri (Luerss.) Fraser-Jenk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Selliguea engleri (Luerss.) Fraser-Jenk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Lagerstroemia petiolaris Pierre ex Laness. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lagerstroemia petiolaris Pierre ex Laness. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc
Danh pháp khoa học chuẩn: Microlepia manilensis (C.Presl ex Goldm.) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Microlepia manilensis (C.Presl ex Goldm.) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Allorgella hoana Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Allorgella hoana Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Taiwanobryum mucronatum (Bosch & Sande Lac.) S.Olsson, Enroth & D.Quandt Tên chấp nhận (Accepted Name): Taiwanobryum mucronatum (Bosch & Sande Lac.) S.Ols
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.