Tetrapilus wightianus
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrapilus wightianus (Wall. ex G.Don) de Juana Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrapilus wightianus (Wall. ex G.Don) de Juana (Tình trạng danh pháp: ACCE
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 302/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrapilus wightianus (Wall. ex G.Don) de Juana Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrapilus wightianus (Wall. ex G.Don) de Juana (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Melanothamnus spec (Bailey) Díaz-Tapia Tên chấp nhận (Accepted Name): Melanothamnus spec (Bailey) Díaz-Tapia (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum corymbiforme (Bui) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum corymbiforme (Bui) Lowry & G.M.Plunkett (Tình trạng danh

Danh pháp khoa học chuẩn: Calanthe tonkinensis (Aver.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calanthe tonkinensis (Aver.) M.W.Chase, Christenh. & Schuit. (

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum chevalieri (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum chevalieri (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett (Tình trạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Peliosanthes curviandra Vislobokov Tên chấp nhận (Accepted Name): Peliosanthes curviandra Vislobokov (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum alpinum (Grushv. & Skvortsova) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum alpinum (Grushv. & Skvortsova) Lowry & G.M.Pl

Danh pháp khoa học chuẩn: Bulbophyllum thydoi Vuong, Q.T.Truong, J.Ponert & J.J.Verm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bulbophyllum thydoi Vuong, Q.T.Truong, J.Ponert & J.J.Verm. (Tì
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia luudamcui T.V.Do.The, 2021 Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia luudamcui T.V.Do.The, 2021 (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Sarcoglyphis hiepii Aver., V.C.Nguyen & Vuong, 2022 Tên chấp nhận (Accepted Name): Sarcoglyphis hiepii Aver., V.C.Nguyen & Vuong, 2022 (Tình trạng danh ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Lanonia tenuisecta A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Lanonia tenuisecta A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Prasoxylon excelsum (Spreng.) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Prasoxylon excelsum (Spreng.) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Antheroporum vidalii L.K.Phan Tên chấp nhận (Accepted Name): Antheroporum vidalii L.K.Phan (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix cuspidata (Blume) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix cuspidata (Blume) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Tupistra annamensis N.Tanaka, N.S.Ly, K.S.Nguyen & T.S.Hoang, 2022 Tên chấp nhận (Accepted Name): Tupistra annamensis N.Tanaka, N.S.Ly, K.S.Nguyen & T.S.H
Danh pháp khoa học chuẩn: Chamaeanthus longicheila (Aver. & Nuraliev) Vuong & Kumar Tên chấp nhận (Accepted Name): Chamaeanthus longicheila (Aver. & Nuraliev) Vuong & Kumar (Tình t

Danh pháp khoa học chuẩn: Phanera pulla (Craib) Sinou & Bruneau Tên chấp nhận (Accepted Name): Phanera pulla (Craib) Sinou & Bruneau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia gracilifolia Y.M.Shui, Nuraliev & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia gracilifolia Y.M.Shui, Nuraliev & Aver. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
Danh pháp khoa học chuẩn: Elatostema austrosinense Y.H.Tseng & A.K.Monro Tên chấp nhận (Accepted Name): Elatostema austrosinense Y.H.Tseng & A.K.Monro (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Illicium viridiflorum Yahara, A.Nagah. & Tagane Tên chấp nhận (Accepted Name): Illicium viridiflorum Yahara, A.Nagah. & Tagane (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Alethopteris roesserti (Presl, 1838) Tên chấp nhận (Accepted Name): Alethopteris roesserti (Presl, 1838) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S
Danh pháp khoa học chuẩn: Pyrrosia annamensis (Christ) LiBingZhang et al. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pyrrosia annamensis (Christ) LiBingZhang et al. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Anomodontopsis rugelii (Müll.Hal.) Ignatov & Fedosov Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomodontopsis rugelii (Müll.Hal.) Ignatov & Fedosov (Tình trạng danh
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.