
Anthelepis undulata
Danh pháp khoa học chuẩn: Anthelepis undulata (Thwaites) R.L.Barrett, K.L.Wilson & J.J.Bruhl Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthelepis undulata (Thwaites) R.L.Barrett, K.L.Wilson &
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 303/640

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthelepis undulata (Thwaites) R.L.Barrett, K.L.Wilson & J.J.Bruhl Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthelepis undulata (Thwaites) R.L.Barrett, K.L.Wilson &

Danh pháp khoa học chuẩn: Parabaena sagittata Miers ex Hook.f. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Parabaena sagittata Miers ex Hook.f. & Thomson (Tình trạng danh pháp: DOUBTF

Danh pháp khoa học chuẩn: Polygonum orientale R.Br., 1810 Tên chấp nhận (Accepted Name): Polygonum orientale R.Br., 1810 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Ophiorrhiza coccinea (H.S.Lo) Razafim. & Rydin Tên chấp nhận (Accepted Name): Ophiorrhiza coccinea (H.S.Lo) Razafim. & Rydin (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteris terminalis Wall. ex J.Agardh Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteris terminalis Wall. ex J.Agardh (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelogyne pseudoporrecta (Seidenf. ex Aver.) R.Rice Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelogyne pseudoporrecta (Seidenf. ex Aver.) R.Rice (Tình trạng danh ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Polytoca gigantea (J.Koenig) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Polytoca gigantea (J.Koenig) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI
Danh pháp khoa học chuẩn: Porpax spirodela (Aver.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen Tên chấp nhận (Accepted Name): Porpax spirodela (Aver.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen (Tình trạng
Danh pháp khoa học chuẩn: Pinalia chrysocardium (Schltr.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen Tên chấp nhận (Accepted Name): Pinalia chrysocardium (Schltr.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Peders
Danh pháp khoa học chuẩn: Alangium amplum W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Alangium amplum W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Calamus manglaensis A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Calamus manglaensis A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Aspidistra obtusata Vislobokov Tên chấp nhận (Accepted Name): Aspidistra obtusata Vislobokov (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Agave amica (Medik.) Thiede & Govaerts Tên chấp nhận (Accepted Name): Agave amica (Medik.) Thiede & Govaerts (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Begonia lingiae S.Julia Tên chấp nhận (Accepted Name): Begonia lingiae S.Julia (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại
Danh pháp khoa học chuẩn: Exallage cristata (Willd.) Nandikar & K.C.Kishor Tên chấp nhận (Accepted Name): Exallage cristata (Willd.) Nandikar & K.C.Kishor (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Pothos vietnamensis V.D.Nguyen & P.C.Boyce Tên chấp nhận (Accepted Name): Pothos vietnamensis V.D.Nguyen & P.C.Boyce (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Lanonia gialaiensis A.J.Hend. & N.Q.Dung Tên chấp nhận (Accepted Name): Lanonia gialaiensis A.J.Hend. & N.Q.Dung (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Calypogeia vietnamica Bakalin & Vilnet Tên chấp nhận (Accepted Name): Calypogeia vietnamica Bakalin & Vilnet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Alpinia vietnamica H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alpinia vietnamica H.Ð.Trần, Luu & Škorničk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Vincetoxicum indicum (Burm.fil.) Mabb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Vincetoxicum indicum (Burm.fil.) Mabb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Selaginella coriaceifolia X.M.Zhou, N.T.Lu & Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Selaginella coriaceifolia X.M.Zhou, N.T.Lu & Li Bing Zhang (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Alseodaphnopsis hainanensis (Merr.) H.W.Li & J.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Alseodaphnopsis hainanensis (Merr.) H.W.Li & J.Li (Tình trạng danh pháp:
Danh pháp khoa học chuẩn: Leptochilus poilanei (C.Chr. & Tardieu) Liang Zhang & Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptochilus poilanei (C.Chr. & Tardieu) Liang Zhang & L
Danh pháp khoa học chuẩn: Capparis kbangensis Sy & D.V.Hai Tên chấp nhận (Accepted Name): Capparis kbangensis Sy & D.V.Hai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.