Ahnfeltiopsis pygmaea
Danh pháp khoa học chuẩn: Ahnfeltiopsis pygmaea (J.Agardh) P.C.Silva & DeCew, 1992 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ahnfeltiopsis pygmaea (J.Agardh) P.C.Silva & DeCew, 1992 (Tình trạ
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 333/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Ahnfeltiopsis pygmaea (J.Agardh) P.C.Silva & DeCew, 1992 Tên chấp nhận (Accepted Name): Ahnfeltiopsis pygmaea (J.Agardh) P.C.Silva & DeCew, 1992 (Tình trạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Gelidium crinale (Hare ex Turner) Gaillon Tên chấp nhận (Accepted Name): Gelidium crinale (Hare ex Turner) Gaillon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Lophosiphonia obscura (C.Agardh) Falkenb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Lophosiphonia obscura (C.Agardh) Falkenb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium falcatum (L.fil.) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium falcatum (L.fil.) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Azolla pinnata R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Azolla pinnata R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7
Danh pháp khoa học chuẩn: Rhizoclonium riparium (Roth) Harvey Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhizoclonium riparium (Roth) Harvey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda discoidea Decne. Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda discoidea Decne. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Halimeda macroloba Decaisne Tên chấp nhận (Accepted Name): Halimeda macroloba Decaisne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph
Danh pháp khoa học chuẩn: Derbesia attenuata E.Y.Dawson, 1954 Tên chấp nhận (Accepted Name): Derbesia attenuata E.Y.Dawson, 1954 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE
Danh pháp khoa học chuẩn: Neolepisorus fortunei (T.Moore) LiWang Tên chấp nhận (Accepted Name): Neolepisorus fortunei (T.Moore) LiWang (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loạ
Danh pháp khoa học chuẩn: Duthiella wallichii (Mitt.) Müll.Hal. ex Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Duthiella wallichii (Mitt.) Müll.Hal. ex Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCE
Danh pháp khoa học chuẩn: Geostachys aristata Skornick., Q.B.Nguyen & H.D.Tr Tên chấp nhận (Accepted Name): Geostachys aristata Skornick., Q.B.Nguyen & H.D.Tr (Tình trạng danh pháp
Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum lenticellatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum lenticellatum (C.B.Shang) Lowry & G.M.Plunkett (Tì

Danh pháp khoa học chuẩn: Leskeodon maibarae (Besch.) B.C.Ho & L.Pokorny Tên chấp nhận (Accepted Name): Leskeodon maibarae (Besch.) B.C.Ho & L.Pokorny (Tình trạng danh pháp: ACCEPT
Danh pháp khoa học chuẩn: Cinnamomum melastomaceum Kosterm. ex H.H.Pham Tên chấp nhận (Accepted Name): Cinnamomum melastomaceum Kosterm. ex H.H.Pham (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED
Danh pháp khoa học chuẩn: Raphiocarpus taygiangensis C.H.Nguyen, K.S.Nguyen & Aver. Tên chấp nhận (Accepted Name): Raphiocarpus taygiangensis C.H.Nguyen, K.S.Nguyen & Aver. (Tình t
Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus longepedunculatus (Tardieu) Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus longepedunculatus (Tardieu) (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum nhatrangense (C.B.Shang) G.M.Plunkett & Lowry Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum nhatrangense (C.B.Shang) G.M.Plunkett & Lowry (Tình

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptomischus multiflorus Nuraliev, K.S.Nguyen & L.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptomischus multiflorus Nuraliev, K.S.Nguyen & L.Wu (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Mitreola capitata Nuraliev Tên chấp nhận (Accepted Name): Mitreola capitata Nuraliev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyrtomium calcis Liang Zhang, N.T.Lu & Li Bing Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyrtomium calcis Liang Zhang, N.T.Lu & Li Bing Zhang (Tình trạng danh
Danh pháp khoa học chuẩn: Vietnamiella epiphytica Bakalin & Vilnet Tên chấp nhận (Accepted Name): Vietnamiella epiphytica Bakalin & Vilnet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum hemiepiphyticum (Grushv. & Skvortsova) Lowry & G.M.Plunkett Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum hemiepiphyticum (Grushv. & Skvortsova
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.