
Thiên điểu
Strelitzia reginae
Tên tiếng Việt: Thiên điểu Danh pháp khoa học: Strelitzia reginae Chi (Genus): Strelitzia | Họ (Family): Strelitziaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 632/640

Strelitzia reginae
Tên tiếng Việt: Thiên điểu Danh pháp khoa học: Strelitzia reginae Chi (Genus): Strelitzia | Họ (Family): Strelitziaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Plumeria rubra
Tên tiếng Việt: Sứ đại Danh pháp khoa học: Plumeria rubra Chi (Genus): Plumeria | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Mỹ Sứ

Alstonia scholaris
Tên tiếng Việt: Hoa sữa Danh pháp khoa học: Alstonia scholaris Chi (Genus): Alstonia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Jacaranda mimosifolia
Tên tiếng Việt: Phượng tím Danh pháp khoa học: Jacaranda mimosifolia Chi (Genus): Jacaranda | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố t

Terminalia catappa
Tên tiếng Việt: Bàng biển Danh pháp khoa học: Terminalia catappa Chi (Genus): Terminalia | Họ (Family): Combretaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Terminalia mantaly
Tên tiếng Việt: Bàng Đài Loan Danh pháp khoa học: Terminalia mantaly Chi (Genus): Terminalia | Họ (Family): Combretaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự n

Peltophorum pterocarpum
Tên tiếng Việt: Lim xẹt Danh pháp khoa học: Peltophorum pterocarpum Chi (Genus): Peltophorum | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Samanea saman
Tên tiếng Việt: Me tây Danh pháp khoa học: Samanea saman Chi (Genus): Samanea | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam Mỹ

Barringtonia racemosa
Tên tiếng Việt: Lộc vừng Danh pháp khoa học: Barringtonia racemosa Chi (Genus): Barringtonia | Họ (Family): Lecythidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây cảnh/bóng mát Nguồn gốc phân b

Tabebuia rosea
Tên tiếng Việt: Kèn hồng Danh pháp khoa học: Tabebuia rosea Chi (Genus): Tabebuia | Họ (Family): Bignoniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: T

Cassia fistula
Tên tiếng Việt: Muồng hoàng yến Danh pháp khoa học: Cassia fistula Chi (Genus): Cassia | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Delonix regia
Tên tiếng Việt: Phượng vĩ Danh pháp khoa học: Delonix regia Chi (Genus): Delonix | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madagascar

Lagerstroemia speciosa
Tên tiếng Việt: Bằng lăng Danh pháp khoa học: Lagerstroemia speciosa Chi (Genus): Lagerstroemia | Họ (Family): Lythraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố

Cyrtostachys renda
Tên tiếng Việt: Cau đỏ Danh pháp khoa học: Cyrtostachys renda Chi (Genus): Cyrtostachys | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Roystonea regia
Tên tiếng Việt: Cau vua Danh pháp khoa học: Roystonea regia Chi (Genus): Roystonea | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Caribbe

Phoenix roebelenii
Tên tiếng Việt: Chà là lùn Danh pháp khoa học: Phoenix roebelenii Chi (Genus): Phoenix | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn

Bismarckia nobilis
Tên tiếng Việt: Cọ bạc Danh pháp khoa học: Bismarckia nobilis Chi (Genus): Bismarckia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Mada

Wodyetia bifurcata
Tên tiếng Việt: Cau đuôi chồn Danh pháp khoa học: Wodyetia bifurcata Chi (Genus): Wodyetia | Họ (Family): Arecaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cọ cảnh quan Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Phyllostachys aurea
Tên tiếng Việt: Trúc cần câu Danh pháp khoa học: Phyllostachys aurea Chi (Genus): Phyllostachys | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Bambusa multiplex
Tên tiếng Việt: Trúc quân tử Danh pháp khoa học: Bambusa multiplex Chi (Genus): Bambusa | Họ (Family): Poaceae Phân nhóm chuyên ngành: Tre cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Á T

Araucaria heterophylla
Tên tiếng Việt: Tùng bách tán Danh pháp khoa học: Araucaria heterophylla Chi (Genus): Araucaria | Họ (Family): Araucariaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây cảnh quan Nguồn gốc phân bố

Cupressus macrocarpa 'Goldcrest'
Tên tiếng Việt: Tùng thơm Danh pháp khoa học: Cupressus macrocarpa 'Goldcrest' Chi (Genus): Cupressus | Họ (Family): Cupressaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây lá kim Nguồn gốc phân

Ginkgo biloba
Tên tiếng Việt: Bạch quả Danh pháp khoa học: Ginkgo biloba Chi (Genus): Ginkgo | Họ (Family): Ginkgoaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Quốc

Acer palmatum
Tên tiếng Việt: Phong Nhật Danh pháp khoa học: Acer palmatum Chi (Genus): Acer | Họ (Family): Sapindaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đôn
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.