Aristolochia pierrei
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia pierrei Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia pierrei Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho dữ liệu mở
Tra cứu 15.344 loài cây thuộc 498 họ: tên tiếng Việt, tên khoa học, phân bố, công dụng và cách trồng — mỗi loài đều ghi rõ nguồn.
15.344 loài · trang 86/640
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia pierrei Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia pierrei Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Asarum cordifolium C.E.C.Fisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asarum cordifolium C.E.C.Fisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ
Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia polymorpha S.M.Hwang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia polymorpha S.M.Hwang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Danh pháp khoa học chuẩn: Thottea tricornis Maingay ex Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Thottea tricornis Maingay ex Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Danh pháp khoa học chuẩn: Aristolochia impressinervia C.F.Liang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aristolochia impressinervia C.F.Liang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Danh pháp khoa học chuẩn: Passiflora pertriloba Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Passiflora pertriloba Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Danh pháp khoa học chuẩn: Josephinia celebica Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Josephinia celebica Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l
Danh pháp khoa học chuẩn: Cyperus kuntzei Boeckeler Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyperus kuntzei Boeckeler (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Carex neonelmesii Raymond Tên chấp nhận (Accepted Name): Carex neonelmesii Raymond (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Danh pháp khoa học chuẩn: Dischidia formosana Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dischidia formosana Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân
Danh pháp khoa học chuẩn: Toxocarpus bonii Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Toxocarpus bonii Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Jasminanthes pilosa (Kerr) W.D.Stevens & P.T.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Jasminanthes pilosa (Kerr) W.D.Stevens & P.T.Li (Tình trạng danh pháp: ACCE

Danh pháp khoa học chuẩn: Toxocarpus pierrei Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Toxocarpus pierrei Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Danh pháp khoa học chuẩn: Dischidia tonsa Schltr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dischidia tonsa Schltr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptadenia reticulata (Retz.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptadenia reticulata (Retz.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Danh pháp khoa học chuẩn: Secamone emetica (Retz.) Schult. Tên chấp nhận (Accepted Name): Secamone emetica (Retz.) Schult. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnema albiflorum Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnema albiflorum Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Danh pháp khoa học chuẩn: Marsdenia cyanescens Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsdenia cyanescens Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Danh pháp khoa học chuẩn: Marsdenia glomerata Tsiang Tên chấp nhận (Accepted Name): Marsdenia glomerata Tsiang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Danh pháp khoa học chuẩn: Cynanchum officinale (Hemsl.) Tsiang & H.D.Zhang Tên chấp nhận (Accepted Name): Cynanchum officinale (Hemsl.) Tsiang & H.D.Zhang (Tình trạng danh pháp: AC
Danh pháp khoa học chuẩn: Myriopteron extensum (Wight & Arn.) K.Schum. Tên chấp nhận (Accepted Name): Myriopteron extensum (Wight & Arn.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Danh pháp khoa học chuẩn: Hoya fungii Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Hoya fungii Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G
Danh pháp khoa học chuẩn: Hoya minima Costantin Tên chấp nhận (Accepted Name): Hoya minima Costantin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Danh pháp khoa học chuẩn: Hoya nervosa Tsiang & P.T.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Hoya nervosa Tsiang & P.T.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống
Kho thực vật Việt Nam của Nguồn Cây gom tên khoa học (chuẩn hoá theo danh lục quốc tế), tên tiếng Việt, mô tả, phân bố theo vùng, công dụng và hướng dẫn trồng của các loài có ở Việt Nam. Mỗi trang loài ghi rõ nguồn và giấy phép của dữ liệu; loài có dấu đã được đối chiếu nguồn.
Khi trích dẫn, vui lòng ghi: “Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây, nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong” kèm nguồn gốc ghi ở trang loài.