Abutilon indicum (Abutilon indicum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Abutilon indicum

Abutilon indicum

Tên gọi khác: Abutilon (Abutilon indicum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Abutilon indicum (L.) Sweet
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Abutilon indicum (L.) Sweet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Malvaceae → Chi Abutilon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3152634

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 56 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nội, Khánh Hòa, Ninh Bình, Thái Nguyên, Cà Mau, Hải Phòng, Nam Định, Quảng Ngãi.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hanoi, Ha Noi, VN; Nha Trang; X. Ninh Phước, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN; Nha Trang, Khanh Hoa Province, Vietnam; Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, 베트남; Vo Nhai, Thai Nguyen, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 75m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: drphuongthaoduoc, Kin Kỳ Ơii, myduyensus, Aleksandr_Levon, onidiras-iNaturalist, Dmitry Ivanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 56 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hanoi, Ha Noi, VN; Nha Trang; X. Ninh Phước, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN; Nha Trang, Khanh Hoa Province, Vietnam; Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, 베트남; Vo Nhai, Thai Nguyen, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hanoi, Ha Noi, VN, Ninh Hải, Hoa Lư District, Ninh Bình, 베트남, Vo Nhai, Thai Nguyen, VN, P394+Q33, TT. Cát Bà, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Giao Thủy, VN-ND, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nha Trang, X. Ninh Phước, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Vietnam, Nguyen Tat Thanh Boulevard, Cam Lam, Khanh Hoa, VN, An Hải, Lý Sơn District, Quang Ngai, Vietnam, Lý Sơn, Quảng Ngãi, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ngọc Hiển, VN-CM, VN, Institut de recherches agronomiques de Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Abutilon indicum (L.) Sweet in Vietnam (56 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Abutilon indicum (Abutilon indicum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/abutilon-abutilon-indicum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Malvaceae

Xem tất cả 230 loài →
Sầu riêng (Durio zibethinus) Phổ biến

Sầu riêng

Durio zibethinus

Sầu riêng (danh pháp khoa học Durio zibethinus L.) thuộc chi Durio, họ Cẩm quỳ (Malvaceae) theo hệ thống phân loại hiện đại APG (trước đây xếp vào họ Gạo Bombacaceae). Chi Durio có

Khó 1825 ngày Malvaceae
Ca cao (Theobroma cacao) Phổ biến

Ca cao

Theobroma cacao

Ca cao (Theobroma cacao) — ‘thức ăn của các vị thần’ — là cây công nghiệp cho hạt ca cao, nguyên liệu chính của sô-cô-la. Có nguồn gốc Trung-Nam Mỹ, ca cao được đưa vào Việt Nam từ

Trung bình 1095 ngày Malvaceae
Đậu bắp (Abelmoschus esculentus)

Đậu bắp

Abelmoschus esculentus

Tên tiếng Việt: Đậu bắp Danh pháp khoa học: Abelmoschus esculentus Chi (Genus): Abelmoschus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Dễ trồng 45 ngày Malvaceae
Đay (Corchorus capsularis)

Đay

Corchorus capsularis

Tên tiếng Việt: Đay Danh pháp khoa học: Corchorus capsularis Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Đay xanh (Corchorus olitorius)

Đay xanh

Corchorus olitorius

Tên tiếng Việt: Đay xanh Danh pháp khoa học: Corchorus olitorius Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Bông vải (Gossypium hirsutum)

Bông vải

Gossypium hirsutum

Tên tiếng Việt: Bông vải Danh pháp khoa học: Gossypium hirsutum Chi (Genus): Gossypium | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Dâm bụt (Hibiscus rosa-sinensis)

Dâm bụt

Hibiscus rosa-sinensis

Tên tiếng Việt: Dâm bụt Danh pháp khoa học: Hibiscus rosa-sinensis Chi (Genus): Hibiscus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt

Trung bình 180 ngày Malvaceae
Kim ngân (Pachira aquatica)

Kim ngân

Pachira aquatica

Tên tiếng Việt: Kim ngân Danh pháp khoa học: Pachira aquatica Chi (Genus): Pachira | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam Mỹ

Trung bình 180 ngày Malvaceae