Acampe praemorsa (Acampe praemorsa)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Acampe praemorsa

Acampe praemorsa

Tên gọi khác: Acampe (Acampe praemorsa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Acampe praemorsa (Roxb.) Blatt. & McCann
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Acampe praemorsa (Roxb.) Blatt. & McCann (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Acampe.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2781961

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 47 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Quang Binh, Ninh Binh, Bac Kan, Thai Nguyen, Thanh Hoa, Ha Giang, Hoa Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline deep gray limestone..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 175m – 800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1872 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh|N.Q. Vinh|N.T. Binh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|Mai Van Sinh|N.X. Tam|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; MHA Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 47 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; MHA Herbarium; Harvard University Herbaria: All Records; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone.; Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline deep gray limestone..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village., Nho Quan Distr., Cuc Phuong Municipality, Cuc Phuong National Park, Dang locality, about 1 km WNW of Dang forest Control point., Thai Nguyen Prov., Dong Hy Distr., Tan Long Municipality, vicinity of Mo Ba Village. Primary wet broad-leaved evergreen closed forest (with Burettiodendron hsienmu as a main dominant) on remnant highly eroded limestone ridge., Ba Be distr., Ba Be National Park., Dong Hy District, Tan Long Municipality, vicinities of Mo Ba village., Quang Ba District; at Sin Suoi Ho village and river..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality, around Long Son village., Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, around Ban On village. Primary closed evergreen broad-leaved forest on steep slopes and on tops of rocky ridge composed with solid marble-like highly eroded stratified crystalline limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline deep gray limestone., Phong Nha - Ke Bang National Park. Bo Trach Distr., Son Trach Municipality. Secondary closed broad-leaved evergreen forest and scrub on rocky steep slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline gray limestone., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village. Primary broad-leaved evergreen forest on tops of remnant highly eroded karst limestone ridge., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP., Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge., Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don National Park..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: 印度支那Loc Prov Ga Jam Wua ?Pan Institut Scientifique De Saigon M.Pollane, Saigon, ad Crihuyeu in proef. Bienhoa [Bien Hoa].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Acampe praemorsa (Roxb.) Blatt. & McCann in Vietnam (47 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Acampe praemorsa (Acampe praemorsa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acampe-acampe-praemorsa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Orchidaceae

Xem tất cả 952 loài →
Lan kim tuyến (Anoectochilus roxburghii)

Lan kim tuyến

Anoectochilus roxburghii

Tên tiếng Việt: Lan kim tuyến Danh pháp khoa học: Anoectochilus roxburghii Chi (Genus): Anoectochilus | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan lá Nguồn gốc phân bố tự

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan Cattleya (Cattleya hybrids)

Lan Cattleya

Cattleya hybrids

Tên tiếng Việt: Lan Cattleya Danh pháp khoa học: Cattleya hybrids Chi (Genus): Cattleya | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan phi điệp (Dendrobium anosmum)

Lan phi điệp

Dendrobium anosmum

Tên tiếng Việt: Lan phi điệp Danh pháp khoa học: Dendrobium anosmum Chi (Genus): Dendrobium | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan mokara (Mokara hybrids)

Lan mokara

Mokara hybrids

Tên tiếng Việt: Lan mokara Danh pháp khoa học: Mokara hybrids Chi (Genus): Mokara | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai nhiệt

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan hài (Paphiopedilum spp.)

Lan hài

Paphiopedilum spp.

Tên tiếng Việt: Lan hài Danh pháp khoa học: Paphiopedilum spp. Chi (Genus): Paphiopedilum | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Khó 365 ngày Orchidaceae
Hoa lan hồ điệp (Phalaenopsis hybrids)

Hoa lan hồ điệp

Phalaenopsis hybrids

Tên tiếng Việt: Hoa lan hồ điệp Danh pháp khoa học: Phalaenopsis hybrids Chi (Genus): Phalaenopsis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân bố tự nhiên

Khó 365 ngày Orchidaceae
Lan ngọc điểm/đai châu (Rhynchostylis gigantea)

Lan ngọc điểm/đai châu

Rhynchostylis gigantea

Tên tiếng Việt: Lan ngọc điểm/đai châu Danh pháp khoa học: Rhynchostylis gigantea Chi (Genus): Rhynchostylis | Họ (Family): Orchidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lan Nguồn gốc phân b

Khó 365 ngày Orchidaceae
Arundina graminifolia (Arundina graminifolia)

Arundina graminifolia

Loài Arundina (Arundina graminifolia) (danh pháp khoa học: Arundina graminifolia) thuộc chi Arundina, họ thực vật Orchidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Orchidaceae